FC Sion vs FC Luzern
Tỷ số chung cuộc: FC Sion 1-1 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sion thắng 3, hòa 3, FC Luzern thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade de Tourbillon, Sion
- Phong độ
- LLWWW FC Sion
- WWDWD FC Luzern
- 19' 0-1 A. Grbic · J. Von Moos
- 35' D. Rrudhani · Baltazar 1-1
- HT1-1
- 51' Taisei Abe
- 64' ▲ L. Chipperfield ▼ B. Kololli
- 72' ▲ T. Berdayes ▼ D. Rrudhani
- 72' ▲ W. Boteli ▼ R. Nivokazi
- 76' Matteo Di Giusto
- 77' Adrian Grbić
- 82' ▲ L. Villiger ▼ J. Von Moos
- 84' ▲ J. Lukembila ▼ Y. Chouaref
- 86' Pius Dorn
- 89' Lars Villiger
- 90' Baltazar Costa
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Racioppi 6.3
- 14N. Lavanchy 6.9
- 28K. Hajrizi 7.0
- 17J. Kronig 7.3
- 20N. Hefti 6.6
- 77D. Rrudhani ⚽ ▼ 72' 8.2
- 88A. Kabacalman 7.2
- 8Baltazar ⇢ 7.0
- 7Y. Chouaref ▼ 84' 6.9
- 70B. Kololli ▼ 64' 6.5
- 33R. Nivokazi ▼ 72' 6.3
Dự bị 9
- 12F. Ruberto
- 6Marquinhos Cipriano
- 5N. Sow
- 11T. Bouchlarhem
- 21L. Chipperfield ▲ 64' 6.9
- 25L. Diack
- 29T. Berdayes ▲ 72' 6.5
- 13W. Boteli ▲ 72' 6.7
- 39J. Lukembila ▲ 84' 6.5
- 1P. Loretz 6.7
- 20P. Dorn 6.9
- 5S. Knezevic 7.0
- 46B. Freimann 7.3
- 14A. Ciganiks 6.2
- 29L. Winkler 6.5
- 6T. Abe 7.0
- 24T. Owusu 6.7
- 11M. Di Giusto 6.7
- 81J. Von Moos ⇢ ▼ 82' 6.3
- 9A. Grbic ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 90V. Vasic
- 4A. Bajrami
- 22R. Dantas
- 2S. Ottiger
- 73L. M. Silva Ferreira
- 16O. Kabwit
- 10S. Karweina
- 19A. Vasovic
- 27L. Villiger ▲ 82' 6.3
Thống kê
01⚑5
⚑440
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm4
2Trúng đích1
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị4
16Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
0Cứu thua1
457Chuyền bóng324
374Chuyền chính xác246
82%Chính xác chuyền76%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
47Trận đấu47
82Ghi được104
56Thủng lưới73
1.74Bàn thắng mỗi trận2.21
19Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn39
41Hiệp hai62