FC Lugano
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Sion

FC Lugano vs FC Sion

Tỷ số chung cuộc: FC Lugano 3-2 FC Sion tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lugano thắng 5, hòa 3, FC Sion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 21
Sân vận động
Stadio di Cornaredo, Lugano
Phong độ
DWWWD FC Lugano
LLWWW FC Sion
  1. 15' 0-1 A. Miranchuk
  2. 25' S. Vladi 1-1
  3. 36' Uran Bislimi
  4. 42' Theo Bouchlarhem
  5. HT1-1
  6. 58' H. Mahou Daniel Dos Santos
  7. 58' A. Grgic Y. Cimignani
  8. 69' Mattia Zanotti
  9. 72' Ylyas Chouaref
  10. 74' H. Mahmoud O. Doumbia
  11. 74' I. Aliseda U. Bislimi
  12. 80' D. Sorgić I. Chouaref
  13. 80' B. Kololli A. Miranchuk
  14. 81' G. Koutsias S. Vladi
  15. 82' K. Hajriziphản lưới 2-1
  16. 88' Marquinhos Cipriano T. Bouchlarhem
  17. 88' M. Bouriga N. Hefti
  18. 88' 2-2 D. Sorgić · N. Lavanchy
  19. 90'+3 Anto Grgić
  20. 90'+4 A. Grgic11m 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

FC Lugano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Croci-Torti
  1. 1A. Saipi 6.5
  2. 46M. Zanotti 7.2
  3. 17L. Mai 7.2
  4. 5A. Hajdari 6.7
  5. 23M. Valenzuela 6.9
  6. 25U. Bislimi ▼ 74' 6.2
  7. 20O. Doumbia ▼ 74' 6.6
  8. 21Y. Cimignani ▼ 58' 6.7
  9. 27Daniel Dos Santos ▼ 58' 6.3
  10. 10M. Bottani 7.2
  11. 9S. Vladi ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 18H. Mahou ▲ 58' 6.7
  2. 8A. Grgic ▲ 58' 7.3
  3. 29H. Mahmoud ▲ 74' 6.6
  4. 31I. Aliseda ▲ 74' 6.9
  5. 70G. Koutsias ▲ 81' 6.3
  6. 58S. Osigwe
  7. 22A. El Wafi
  8. 2Z. Brault-Guillard
  9. 6A. Papadopoulos
FC Sion Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Tholot
  1. 16T. Fayulu 6.9
  2. 14N. Lavanchy 6.3
  3. 28K. Hajrizi 6.7
  4. 93F. Barba 6.9
  5. 20N. Hefti ▼ 88' 6.5
  6. 29T. Berdayes 6.9
  7. 88A. Kabacalman 6.6
  8. 17J. Kronig 6.6
  9. 10A. Miranchuk ▼ 80' 7.6
  10. 7I. Chouaref ▼ 80' 6.3
  11. 11T. Bouchlarhem ▼ 88' 7.9

Dự bị 9

  1. 9D. Sorgić ▲ 80' 7.2
  2. 70B. Kololli ▲ 80' 6.5
  3. 6Marquinhos Cipriano ▲ 88' 6.3
  4. 99M. Bouriga ▲ 88' 5.2
  5. 19D. Djokic
  6. 3R. Ziegler
  7. 4G. Diouf
  8. 18B. Joseph
  9. 1H. Lindner

Thống kê

023
120
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm7
4Trúng đích2
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
3Phạt góc1
3Việt vị2
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Cứu thua3
504Chuyền bóng337
423Chuyền chính xác250
84%Chính xác chuyền74%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Basel 1893
33 72 - 32 +40 61
2
Servette FC
33 52 - 43 +9 55
3
BSC Young Boys
33 49 - 42 +7 53
5
FC Lugano
33 48 - 47 +1 49
6
FC Lausanne-Sport
33 52 - 44 +8 47
6
FC Luzern
38 66 - 64 +2 52
7
FC St. Gallen
33 46 - 43 +3 47
8
FC Zürich
33 44 - 48 -4 47
9
FC Sion
33 41 - 51 -10 36
10
Grasshopper Club Zurich
33 35 - 46 -11 33
11
Yverdon Sport
33 33 - 57 -24 33
12
FC Winterthur
33 32 - 61 -29 30
Relegation Round

So sánh

63Trận đấu51
106Ghi được71
98Thủng lưới80
1.68Bàn thắng mỗi trận1.39
13Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu