FC Vaduz
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Sion

FC Vaduz vs FC Sion

Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 3-0 FC Sion tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 2, FC Sion thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 28
Sân vận động
Rheinpark Stadion, Vaduz
Trọng tài
S. Schärer
Phong độ
DLWLW FC Vaduz
LLLWW FC Sion
  1. 9' Anto Grgić
  2. 16' Joel Schmied
  3. 21' Nico Hug
  4. 37' Baltazar
  5. HT0-0
  6. 56' T. Çiçek C. Gasser
  7. 56' D. Đokić M. Coulibaly
  8. 56' L. Obexer N. Hug
  9. 60' S. Theler A. Abdellaoui
  10. 60' Y. Wakatsuki G. Karlen
  11. 75' G. Lüchinger 1-0
  12. 77' Ivan Martić
  13. 78' Baltazar
  14. 78' Baltazar
  15. 79' Y. Gomes M. Di Giusto
  16. 79' D. Đokić · M. Gajić 2-0
  17. 82' G. Hoarau Y. Wakatsuki
  18. 83' Ľ. Tupta A. Grgić
  19. 84' D. Đokić · L. Obexer 3-0
  20. 89' F. Rahimi M. Gajić
  21. FT3-0

Đội hình

FC Vaduz Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 7.2
  2. 4D. Simani 7.7
  3. 21P. Dorn 6.9
  4. 15Y. Schmid 6.6
  5. 22N. Hug ▼ 56' 6.5
  6. 24C. Gasser ▼ 56' 6.9
  7. 5J. Schmied 7.0
  8. 14M. Gajić ▼ 89' 7.3
  9. 30G. Lüchinger 7.2
  10. 7M. Di Giusto ▼ 79' 6.3
  11. 10M. Coulibaly ▼ 56' 6.7

Dự bị 7

  1. 11T. Çiçek ▲ 56' 6.6
  2. 19D. Đokić ⚽2 ▲ 56' 8.2
  3. 27L. Obexer ▲ 56' 6.9
  4. 35Y. Gomes ▲ 79' 6.6
  5. 6F. Rahimi ▲ 89'
  6. 9M. Sutter
  7. 18J. Ospelt
FC Sion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Walker
  1. 18K. Fickentscher 5.6
  2. 27I. Martić 6.5
  3. 34B. Ndoye 6.5
  4. 30A. Abdellaoui ▼ 60' 6.7
  5. 5J. Bamert 6.2
  6. 23M. Tosetti 6.7
  7. 20M. Araz 6.9
  8. 14A. Grgić ▼ 83' 6.2
  9. 8Baltazar 6.0
  10. 11G. Karlen ▼ 60' 7.3
  11. 9R. Uldriķis 6.5

Dự bị 7

  1. 77S. Theler ▲ 60' 5.9
  2. 15Y. Wakatsuki ▲ 60' 6.5
  3. 99G. Hoarau ▲ 82' 6.6
  4. 98Ľ. Tupta ▲ 83' 6.3
  5. 45L. Lacroix
  6. 1T. Fayulu
  7. 6C. Zock Abep

Thống kê

023
341
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm6
3Trúng đích1
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua0
339Chuyền bóng385
252Chuyền chính xác306
74%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
36 74 - 29 +45 84
2
FC Basel 1893
36 60 - 53 +7 53
3
Servette FC
36 45 - 56 -11 50
4
FC Lugano
36 40 - 42 -2 49
5
FC Lausanne-Sport
36 52 - 55 -3 46
6
FC Luzern
36 62 - 59 +3 46
7
FC St. Gallen
36 45 - 48 -3 44
8
FC Zürich
36 53 - 57 -4 43
9
FC Sion
36 48 - 58 -10 38
10
FC Vaduz
36 36 - 58 -22 36
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

41Trận đấu43
45Ghi được67
67Thủng lưới70
1.1Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu