FC Sion vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: FC Sion 2-1 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 20 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sion thắng 5, hòa 2, FC Vaduz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade de Tourbillon, Sion
- Trọng tài
- A. Dudic
- Phong độ
- LLLWW FC Sion
- DLWLW FC Vaduz
- 5' Boris Prokopič
- 17' Jean Ruiz
- 29' Sandro Wieser
- HT0-0
- 46' ▲ C. Zock Abep ▼ J. Ruiz
- 51' Gabriel Lüchinger
- 58' Anto Grgić
- 64' ▲ D. Đokić ▼ S. Santin
- 72' ▲ L. Obexer ▼ N. Hug
- 72' C. Zock Abep 1-0
- 75' ▲ M. Gajić ▼ B. Prokopič
- 76' 1-1 G. Lüchinger · L. Obexer
- 78' ▲ J. Khasa ▼ Y. Wakatsuki
- 78' ▲ S. Doldur ▼ A. Grgić
- 84' Guy Christian Zock Abep
- 90' A. Abdellaoui · S. Theler 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Fayulu 6.7
- 21D. Iapichino 6.9
- 30A. Abdellaoui ⚽ 7.7
- 68J. Ruiz ▼ 46' 6.7
- 5J. Bamert 6.6
- 77S. Theler ⇢ 6.9
- 26G. Serey Dié 6.3
- 20M. Araz 6.6
- 14A. Grgić ▼ 78' 7.3
- 9R. Uldriķis 6.9
- 15Y. Wakatsuki ▼ 78' 6.7
Dự bị 7
- 6C. Zock Abep ⚽ ▲ 46' 7.0
- 29J. Khasa ▲ 78' 6.5
- 19S. Doldur ▲ 78' 6.3
- 18K. Fickentscher
- 23M. Tosetti
- 4N. Vlasenko
- 17G. Karlen
- 1B. Büchel 6.5
- 4D. Simani 6.9
- 21P. Dorn 8.2
- 15Y. Schmid 6.3
- 22N. Hug ▼ 72' 6.3
- 5J. Schmied 7.2
- 28B. Prokopič ▼ 75' 6.9
- 23S. Wieser 6.9
- 30G. Lüchinger ⚽ 7.3
- 29S. Santin ▼ 64' 6.5
- 11T. Çiçek 6.3
Dự bị 7
- 19D. Đokić ▲ 64' 6.5
- 27L. Obexer ▲ 72' 7.3
- 14M. Gajić ▲ 75' 6.6
- 6F. Rahimi
- 18J. Ospelt
- 7M. Di Giusto
- 24C. Gasser
Thống kê
03⚑6
⚑130
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm11
5Trúng đích3
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị2
17Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
461Chuyền bóng449
380Chuyền chính xác359
82%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
43Trận đấu41
67Ghi được45
70Thủng lưới67
1.56Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai24