FC Vaduz
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Sion

FC Vaduz vs FC Sion

Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 4-1 FC Sion tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 2, FC Sion thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 9
Sân vận động
Rheinpark Stadion, Vaduz
Trọng tài
A. Dudic
Phong độ
DLWLW FC Vaduz
LLLWW FC Sion
  1. 16' Guillaume Hoarau
  2. 23' T. Çiçek · D. Đokić 1-0
  3. 29' J. Khasa G. Hoarau
  4. 41' 1-1 R. Uldriķis · M. Tosetti
  5. HT1-1
  6. 46' Y. Wakatsuki Edgar André
  7. 46' P. Dorn · M. Gajić 2-1
  8. 48' Roberts Uldriķis
  9. 54' T. Çiçek 3-1
  10. 59' M. Coulibaly · M. Gajić 4-1
  11. 60' A. Abdellaoui M. Tosetti
  12. 65' M. Sutter M. Coulibaly
  13. 66' Denis Simani
  14. 66' Serey Dié
  15. 76' G. Karlen R. Uldriķis
  16. 76' Baltazar G. Serey Dié
  17. 81' B. Prokopič D. Đokić
  18. 81' M. Di Giusto T. Çiçek
  19. 84' Cedric Gasser
  20. 84' C. Gasser S. Wieser
  21. 84' F. Rahimi D. Simani
  22. 90' Batata
  23. FT4-1

Đội hình

FC Vaduz Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 6.7
  2. 4D. Simani ▼ 84' 6.9
  3. 21P. Dorn 7.3
  4. 15Y. Schmid 7.0
  5. 22N. Hug 7.2
  6. 5J. Schmied 6.7
  7. 14M. Gajić ⇢2 8.9
  8. 23S. Wieser ▼ 84' 7.9
  9. 19D. Đokić ▼ 81' 6.6
  10. 10M. Coulibaly ▼ 65' 7.6
  11. 11T. Çiçek ⚽2 ▼ 81' 8.3

Dự bị 7

  1. 9M. Sutter ▲ 65' 6.7
  2. 28B. Prokopič ▲ 81' 6.7
  3. 7M. Di Giusto ▲ 81' 6.5
  4. 24C. Gasser ▲ 84' 6.2
  5. 6F. Rahimi ▲ 84' 6.7
  6. 8N. Milinceanu
  7. 18J. Ospelt
FC Sion Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Grosso
  1. 18K. Fickentscher 5.9
  2. 21D. Iapichino 5.7
  3. 5J. Bamert 6.3
  4. 26G. Serey Dié ▼ 76' 6.7
  5. 23M. Tosetti ▼ 60' 6.5
  6. 20M. Araz 6.9
  7. 34B. Ndoye 7.0
  8. 7L. Clemenza 6.3
  9. 64Edgar André ▼ 46' 6.3
  10. 99G. Hoarau ▼ 29' 6.5
  11. 9R. Uldriķis ▼ 76' 7.5

Dự bị 7

  1. 29J. Khasa ▲ 29' 5.9
  2. 15Y. Wakatsuki ▲ 46' 6.7
  3. 30A. Abdellaoui ▲ 60' 6.9
  4. 17G. Karlen ▲ 76' 6.7
  5. 8Baltazar ▲ 76' 6.2
  6. 1T. Fayulu
  7. 4N. Vlasenko

Thống kê

028
440
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm7
6Trúng đích4
4Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
8Phạt góc4
5Việt vị0
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
3Cứu thua2
400Chuyền bóng545
309Chuyền chính xác460
77%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
36 74 - 29 +45 84
2
FC Basel 1893
36 60 - 53 +7 53
3
Servette FC
36 45 - 56 -11 50
4
FC Lugano
36 40 - 42 -2 49
5
FC Lausanne-Sport
36 52 - 55 -3 46
6
FC Luzern
36 62 - 59 +3 46
7
FC St. Gallen
36 45 - 48 -3 44
8
FC Zürich
36 53 - 57 -4 43
9
FC Sion
36 48 - 58 -10 38
10
FC Vaduz
36 36 - 58 -22 36
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

41Trận đấu43
45Ghi được67
67Thủng lưới70
1.1Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu