FC Sion
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Vaduz

FC Sion vs FC Vaduz

Tỷ số chung cuộc: FC Sion 0-2 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 28 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sion thắng 5, hòa 2, FC Vaduz thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 22
Sân vận động
Stade de Tourbillon, Sion
Trọng tài
L. Cibelli
Phong độ
LLLWW FC Sion
DLWLW FC Vaduz
  1. 18' M. Tosetti C. Zock Abep
  2. 19' Anto Grgić
  3. 31' Ľubomír Tupta
  4. 38' Jan Bamert
  5. 43' K. Iodice J. Schmied
  6. 45' Gaetan Karlen
  7. HT0-0
  8. 51' Kevin Iodice
  9. 70' M. Coulibaly Y. Gomes
  10. 73' 0-1 G. Lüchinger11m
  11. 74' E. Ibrisimovic D. Đokić
  12. 76' R. Uldriķis G. Karlen
  13. 76' Y. Wakatsuki G. Serey Dié
  14. 76' J. Khasa I. Martić
  15. 84' J. Ruiz S. Theler
  16. 90'+3 0-2 M. Coulibaly11m
  17. FT0-2

Đội hình

FC Sion Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: F. Grosso
  1. 1T. Fayulu 6.3
  2. 27I. Martić ▼ 76' 7.2
  3. 5J. Bamert 6.2
  4. 77S. Theler ▼ 84' 6.9
  5. 26G. Serey Dié ▼ 76' 6.6
  6. 14A. Grgić 6.6
  7. 34B. Ndoye 6.9
  8. 7L. Clemenza 7.2
  9. 6C. Zock Abep ▼ 18' 6.2
  10. 11G. Karlen ▼ 76' 6.9
  11. 98Ľ. Tupta 5.9

Dự bị 7

  1. 23M. Tosetti ▲ 18' 6.9
  2. 9R. Uldriķis ▲ 76' 6.3
  3. 15Y. Wakatsuki ▲ 76' 6.5
  4. 29J. Khasa ▲ 76' 6.2
  5. 68J. Ruiz ▲ 84' 6.2
  6. 70J. Martinez
  7. 18K. Fickentscher
FC Vaduz Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 7.3
  2. 21P. Dorn 7.0
  3. 15Y. Schmid 6.9
  4. 27L. Obexer 6.7
  5. 6F. Rahimi 7.2
  6. 24C. Gasser 6.9
  7. 5J. Schmied ▼ 43' 6.6
  8. 30G. Lüchinger 6.9
  9. 35Y. Gomes ▼ 70' 6.7
  10. 19D. Đokić ▼ 74' 6.0
  11. 7M. Di Giusto 7.0

Dự bị 7

  1. 13K. Iodice ▲ 43' 6.7
  2. 10M. Coulibaly ▲ 70' 7.5
  3. 37E. Ibrisimovic ▲ 74' 6.3
  4. 29S. Santin
  5. 22N. Hug
  6. 9M. Sutter
  7. 18J. Ospelt

Thống kê

043
510
69%Kiểm soát bóng31%
12Dứt điểm11
1Trúng đích5
9Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc5
3Việt vị2
12Phạm lỗi20
4Thẻ vàng1
3Cứu thua1
525Chuyền bóng228
406Chuyền chính xác113
77%Chính xác chuyền50%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
36 74 - 29 +45 84
2
FC Basel 1893
36 60 - 53 +7 53
3
Servette FC
36 45 - 56 -11 50
4
FC Lugano
36 40 - 42 -2 49
5
FC Lausanne-Sport
36 52 - 55 -3 46
6
FC Luzern
36 62 - 59 +3 46
7
FC St. Gallen
36 45 - 48 -3 44
8
FC Zürich
36 53 - 57 -4 43
9
FC Sion
36 48 - 58 -10 38
10
FC Vaduz
36 36 - 58 -22 36
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

43Trận đấu41
67Ghi được45
70Thủng lưới67
1.56Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu