FC WIL 1900
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Neuchatel Xamax FC

FC WIL 1900 vs Neuchatel Xamax FC

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 1-2 Neuchatel Xamax FC tại Challenge League, 31 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 6, hòa 2, Neuchatel Xamax FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 2
Sân vận động
Lidl Arena, Wil
Phong độ
LDDDL FC WIL 1900
LLLLW Neuchatel Xamax FC
  1. 2' 0-1 V. Nvendo · L. Mulaj
  2. 7' N. Rupp D. Jacovic
  3. 28' P. Weber 1-1
  4. 44' B. Diomande
  5. HT1-1
  6. 46' L. Bergsma J. Fontana
  7. 49' R. Bayard
  8. 52' S. Correia P. Sutter
  9. 66' J. Luthi R. Bayard
  10. 70' P. Weber
  11. 80' Y. Allou B. Keita
  12. 81' O. Bunjaku T. Staubli
  13. 81' P. Fischer A. Rexhaj
  14. 83' L. Veya L. Mulaj
  15. 89' 1-2 E. Abedini11m
  16. FT1-2

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 1G. Muslija
  2. 21P. Sutter ▼ 52'
  3. 13D. Kaiba
  4. 2U. Nwannah
  5. 28T. Seferovic
  6. 4D. Jacovic ▼ 7'
  7. 20A. Rexhaj ▼ 81'
  8. 17T. Staubli ▼ 81'
  9. 7P. Weber
  10. 14L. Breedijk
  11. 11B. Keita ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 29J. Widmer
  2. 8O. Bunjaku ▲ 81'
  3. 23I. Okafor
  4. 3J. Rutz
  5. 10N. Rupp ▲ 7'
  6. 18P. Fischer ▲ 81'
  7. 25X. Aliu
  8. 30S. Correia ▲ 52'
  9. 33Y. Allou ▲ 80'
Neuchatel Xamax FC HLV: Bruno Berner
  1. 1A. Mossi
  2. 60M. Camara
  3. 4E. Abedini
  4. 7M. Facchinetti
  5. 16L. Seydoux
  6. 70B. Diomande
  7. 8R. Bayard ▼ 66'
  8. 3J. Fontana ▼ 46'
  9. 10L. Mulaj ▼ 83'
  10. 24I. Keita
  11. 90V. Nvendo

Dự bị 9

  1. 23J. Mayasi
  2. 5N. Gunnarsson
  3. 81D. Carraco
  4. 22J. Luthi ▲ 66'
  5. 77Y. Peverelli
  6. 21L. Bergsma ▲ 46'
  7. 11N. Garcia
  8. 41A. Bourezak
  9. 35L. Veya ▲ 83'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Lausanne-Ouchy
7 13 - 3 +10 17
2
Yverdon Sport
7 14 - 7 +7 15
3
FC Winterthur
7 16 - 7 +9 12
4
FC Aarau
7 11 - 12 -1 11
5
SC Kriens
7 10 - 8 +2 10
6
Étoile Carouge
7 7 - 7 0 9
7
Neuchatel Xamax FC
7 9 - 13 -4 9
8
FC WIL 1900
7 10 - 17 -7 6
9
Rapperswil
7 10 - 16 -6 4
10
Stade Nyonnais
7 5 - 15 -10 2
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu10
19Ghi được14
27Thủng lưới15
1.73Bàn thắng mỗi trận1.4
0Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn8
10Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu