Neuchatel Xamax FC
3 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
SC Kriens

Neuchatel Xamax FC vs SC Kriens

Tỷ số chung cuộc: Neuchatel Xamax FC 3-2 SC Kriens tại Challenge League, 24 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Neuchatel Xamax FC thắng 5, hòa 1, SC Kriens thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 1
Phong độ
LLLLW Neuchatel Xamax FC
WWDLD SC Kriens
  1. 2' L. Mulaj · R. Bayard 1-0
  2. 12' L. Mulaj
  3. 16' B. Diomande 2-0
  4. 31' J. Fontana
  5. 32' E. Rufener
  6. 37' L. Romano
  7. 38' 2-1 E. Rufener
  8. 45' M. Camara · B. Diomande 3-1
  9. HT3-1
  10. 46' M. Willimann L. Riedmann
  11. 46' M. Ishuayed L. Romano
  12. 56' A. Krasniqi
  13. 61' A. Mossi U. Likar
  14. 61' N. Garcia L. Mulaj
  15. 64' 3-2 E. Rufener · M. Ishuayed
  16. 65' N. Siegrist E. Rufener
  17. 65' M. Akahomen K. Trondle
  18. 69' Yellow Card
  19. 72' J. Luthi V. Nvendo
  20. 73' D. Carraco B. Diomande
  21. 77' L. Sliskovic
  22. 78' C. Wicht L. Sliskovic
  23. 88' N. Gunnarsson J. Fontana
  24. FT3-2

Đội hình

Neuchatel Xamax FC HLV: Bruno Berner
  1. 13U. Likar ▼ 61'
  2. 60M. Camara
  3. 4E. Abedini
  4. 7M. Facchinetti
  5. 16L. Seydoux
  6. 70B. Diomande ▼ 73'
  7. 8R. Bayard
  8. 3J. Fontana ▼ 88'
  9. 24I. Keita
  10. 10L. Mulaj ▼ 61'
  11. 90V. Nvendo ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 1A. Mossi ▲ 61'
  2. 5N. Gunnarsson ▲ 88'
  3. 81D. Carraco ▲ 73'
  4. 22J. Luthi ▲ 72'
  5. 77Y. Peverelli
  6. 21L. Bergsma
  7. 11N. Garcia ▲ 61'
  8. 35A. Azemi
  9. 41A. Bourezak
SC Kriens HLV: S. Lüscher
  1. 1R. Salchli
  2. 25Y. B. Diet
  3. 4M. Fah
  4. 15E. Heiniger
  5. 3K. Trondle ▼ 65'
  6. 26L. Romano ▼ 46'
  7. 12M. Francois
  8. 7L. Riedmann ▼ 46'
  9. 27E. Rufener ▼ 65'
  10. 9L. Sliskovic ▼ 78'
  11. 17A. Krasniqi

Dự bị 9

  1. 22T. Mauch
  2. 18P. Zajac
  3. 30N. Siegrist ▲ 65'
  4. 20C. Wicht ▲ 78'
  5. 5M. Willimann ▲ 46'
  6. 11M. Ishuayed ▲ 46'
  7. 19R. Hoxha
  8. 8A. Willimann
  9. 14M. Akahomen ▲ 65'

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Lausanne-Ouchy
8 17 - 3 +14 20
2
FC Winterthur
8 17 - 7 +10 15
3
Yverdon Sport
8 14 - 9 +5 15
4
Neuchatel Xamax FC
8 12 - 14 -2 12
5
FC Aarau
7 11 - 12 -1 11
6
SC Kriens
7 10 - 8 +2 10
7
Étoile Carouge
8 7 - 8 -1 9
8
Rapperswil
8 12 - 16 -4 7
9
FC WIL 1900
8 10 - 21 -11 6
10
Stade Nyonnais
8 6 - 18 -12 2
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu12
14Ghi được17
15Thủng lưới15
1.4Bàn thắng mỗi trận1.42
2Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu