Neuchatel Xamax FC
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
SC Kriens

Neuchatel Xamax FC vs SC Kriens

Tỷ số chung cuộc: Neuchatel Xamax FC 2-1 SC Kriens tại Challenge League, 25 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Neuchatel Xamax FC thắng 5, hòa 1, SC Kriens thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 23
Sân vận động
Stade de la Maladière, Neuchâtel
Trọng tài
T. Thies
Phong độ
LLLLW Neuchatel Xamax FC
WWDLD SC Kriens
  1. 13' 0-1 H. Sessolo
  2. 17' B. Yesilcayir
  3. 18' R. Nuzzolo11m 1-1
  4. 19' Y. Lahiouel K. Gazzetta
  5. 26' N. Beloko 2-1
  6. 39' A. Balaruban
  7. HT2-1
  8. 52' M. Gonçalves F. Saiz
  9. 56' L. Mulaj C. Kameraj
  10. 63' A. Avdijaj R. Selasi
  11. 64' I. Đurić N. Beloko
  12. 64' U. Bangura B. Alili
  13. 64' D. Oksüz F. Surdez
  14. 89' I. Djuric
  15. 90'+1 L. Berisha
  16. 90' A. Bürgisser A. Balaruban
  17. FT2-1

Đội hình

Neuchatel Xamax FC HLV: A. Binotto
  1. 1T. Guivarch
  2. 23M. Gomes
  3. 72A. Ouattara
  4. 4L. Berisha
  5. 15Y. Epitaux
  6. 28K. Gazzetta ▼ 19'
  7. 16N. Beloko ▼ 64'
  8. 6F. Saiz ▼ 52'
  9. 34B. Alili ▼ 64'
  10. 14R. Nuzzolo
  11. 22F. Surdez ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 11Y. Lahiouel ▲ 19'
  2. 3M. Gonçalves ▲ 52'
  3. 5I. Đurić ▲ 64'
  4. 17U. Bangura ▲ 64'
  5. 13D. Oksüz ▲ 64'
  6. 7A. Rodriguez
  7. 19S. Kasongo
  8. 30L. Walthert
  9. 24N. Maurer
SC Kriens HLV: D. Morandi
  1. 1P. Brügger
  2. 14M. Urtic
  3. 30C. Kameraj ▼ 56'
  4. 4E. Isufi
  5. 20A. Balaruban ▼ 90'
  6. 15R. Selasi ▼ 63'
  7. 8I. Aliu
  8. 25D. Mistrafovic
  9. 7B. Yesilçayir
  10. 19H. Sessolo
  11. 17L. Lang

Dự bị 9

  1. 10L. Mulaj ▲ 56'
  2. 13A. Avdijaj ▲ 63'
  3. 6A. Bürgisser ▲ 90'
  4. 2I. Harambasic
  5. 9M. Marleku
  6. 16L. Bollati
  7. 22J. Neuenschwander
  8. 26P. Ivanov
  9. 27A. Goelzer

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
74Ghi được53
72Thủng lưới107
1.64Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu