SC Kriens
0 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
Neuchatel Xamax FC

SC Kriens vs Neuchatel Xamax FC

Tỷ số chung cuộc: SC Kriens 0-5 Neuchatel Xamax FC tại Challenge League, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Kriens thắng 4, hòa 1, Neuchatel Xamax FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 30
Sân vận động
Stadion Kleinfeld, Kriens
Trọng tài
N. Gianforte
Phong độ
LWWDL SC Kriens
LLLLW Neuchatel Xamax FC
  1. 15' 0-1 F. Surdez
  2. 25' Y. Lahiouel F. Surdez
  3. 37' L. Lang
  4. 43' M. Hammerich
  5. 45'+4 A. Ouattara
  6. 45'+7 0-2 Y. Lahiouel
  7. HT0-2
  8. 46' R. Selasi L. Lang
  9. 48' R. Selasi
  10. 51' R. Selasi
  11. 51' R. Selasi
  12. 62' D. Mistrafovic
  13. 64' N. Sukacev A. Balaruban
  14. 64' C. Kameraj A. Avdijaj
  15. 65' N. Maurer M. Hammerich
  16. 65' K. Gazzetta M. Veloso
  17. 68' 0-3 R. Nuzzolo
  18. 73' A. Ouhafsa R. Nuzzolo
  19. 73' Y. Marchand F. Saiz
  20. 75' E. Isufi
  21. 76' 0-4 Y. Lahiouel11m
  22. 81' B. Yesilçayir I. Aliu
  23. 90' 0-5 A. Ouattara
  24. FT0-5

Đội hình

SC Kriens HLV: D. Morandi
  1. 22J. Neuenschwander
  2. 14M. Urtic
  3. 4E. Isufi
  4. 3R. Busset
  5. 20A. Balaruban ▼ 64'
  6. 26P. Ivanov
  7. 8I. Aliu ▼ 81'
  8. 10L. Mulaj
  9. 25D. Mistrafovic
  10. 13A. Avdijaj ▼ 64'
  11. 17L. Lang ▼ 46'

Dự bị 8

  1. 15R. Selasi ▲ 46'
  2. 21N. Sukacev ▲ 64'
  3. 30C. Kameraj ▲ 64'
  4. 7B. Yesilçayir ▲ 81'
  5. 1P. Brügger
  6. 6A. Bürgisser
  7. 27A. Goelzer
  8. 16L. Bollati
Neuchatel Xamax FC HLV: A. Binotto
  1. 1T. Guivarch
  2. 42Dylan Tavares
  3. 72A. Ouattara
  4. 4L. Berisha
  5. 15Y. Epitaux
  6. 12M. Veloso ▼ 65'
  7. 21M. Hammerich ▼ 65'
  8. 6F. Saiz ▼ 73'
  9. 14R. Nuzzolo ▼ 73'
  10. 77H. Koide
  11. 22F. Surdez ▼ 25'

Dự bị 9

  1. 11Y. Lahiouel ▲ 25'
  2. 24N. Maurer ▲ 65'
  3. 28K. Gazzetta ▲ 65'
  4. 25A. Ouhafsa ▲ 73'
  5. 32Y. Marchand ▲ 73'
  6. 3M. Gonçalves
  7. 5I. Đurić
  8. 23M. Gomes
  9. 30L. Walthert

Thống kê

15
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
53Ghi được74
107Thủng lưới72
1.18Bàn thắng mỗi trận1.64
5Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu