SC Kriens
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Neuchatel Xamax FC

SC Kriens vs Neuchatel Xamax FC

Tỷ số chung cuộc: SC Kriens 0-1 Neuchatel Xamax FC tại Challenge League, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Kriens thắng 4, hòa 1, Neuchatel Xamax FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 14
Sân vận động
Stadion Kleinfeld, Kriens
Trọng tài
A. Kanagasingam
Phong độ
WWDLD SC Kriens
LLLLW Neuchatel Xamax FC
  1. 9' A. Pasche
  2. 14' L. Lang
  3. 28' D. Tavares
  4. 32' 0-1 L. Mafouta
  5. HT0-1
  6. 46' L. Mulaj O. Djorkaeff
  7. 46' D. Costa R. Busset
  8. 46' D. Mistrafovic A. Bürgisser
  9. 55' I. Aliu H. Sessolo
  10. 68' Y. Epitaux I. Đurić
  11. 68' M. Hammerich A. Pasche
  12. 72' A. Avdijaj M. Marleku
  13. 76' A. Ouattara
  14. 78' F. Saiz M. Veloso
  15. 82' Y. Epitaux
  16. 87' L. Mulaj
  17. 88' M. Gonçalves M. Haile-Selassie
  18. 88' M. Gomes Y. Lahiouel
  19. 90'+2 I. Aliu
  20. 90'+2 M. Hammerich
  21. 90'+4 M. Urtic
  22. FT0-1

Đội hình

SC Kriens HLV: D. Morandi
  1. 22J. Neuenschwander
  2. 14M. Urtic
  3. 27A. Goelzer
  4. 4E. Isufi
  5. 3R. Busset ▼ 46'
  6. 15R. Selasi
  7. 11O. Djorkaeff ▼ 46'
  8. 6A. Bürgisser ▼ 46'
  9. 19H. Sessolo ▼ 55'
  10. 9M. Marleku ▼ 72'
  11. 17L. Lang

Dự bị 9

  1. 10L. Mulaj ▲ 46'
  2. 23D. Costa ▲ 46'
  3. 25D. Mistrafovic ▲ 46'
  4. 8I. Aliu ▲ 55'
  5. 13A. Avdijaj ▲ 72'
  6. 1P. Brügger
  7. 2I. Harambasic
  8. 20A. Balaruban
  9. 21N. Sukacev
Neuchatel Xamax FC HLV: A. Binotto
  1. 1T. Guivarch
  2. 5I. Đurić ▼ 68'
  3. 42Dylan Tavares
  4. 72A. Ouattara
  5. 4L. Berisha
  6. 8A. Pasche ▼ 68'
  7. 12M. Veloso ▼ 78'
  8. 10M. Haile-Selassie ▼ 88'
  9. 16N. Beloko
  10. 18L. Mafouta
  11. 11Y. Lahiouel ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 15Y. Epitaux ▲ 68'
  2. 21M. Hammerich ▲ 68'
  3. 6F. Saiz ▲ 78'
  4. 3M. Gonçalves ▲ 88'
  5. 23M. Gomes ▲ 88'
  6. 14R. Nuzzolo
  7. 22F. Surdez
  8. 30L. Walthert
  9. 34B. Alili

Thống kê

13
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
53Ghi được74
107Thủng lưới72
1.18Bàn thắng mỗi trận1.64
5Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu