Neuchatel Xamax FC vs SC Kriens
Tỷ số chung cuộc: Neuchatel Xamax FC 4-0 SC Kriens tại Challenge League, 6 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Neuchatel Xamax FC thắng 5, hòa 1, SC Kriens thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade de la Maladière, Neuchâtel
- Trọng tài
- J. Mandach
- Phong độ
- LLLLW Neuchatel Xamax FC
- LWWDL SC Kriens
- 14' Y. Epitaux 1-0
- 39' D. Mistrafovic
- 45' M. Veloso
- HT1-0
- 46' ▲ R. Nuzzolo ▼ Y. Lahiouel
- 46' ▲ Dylan Tavares ▼ M. Gonçalves
- 52' L. Mulaj
- 54' M. Urtic
- 54' Y. Epitaux 2-0
- 56' K. Gazzetta 3-0
- 60' ▲ L. Lang ▼ A. Binous
- 60' ▲ B. Yesilçayir ▼ I. Aliu
- 63' ▲ L. Mafouta ▼ M. Haile-Selassie
- 63' ▲ M. Hammerich ▼ N. Beloko
- 72' K. Gazzetta 4-0
- 73' ▲ O. Djorkaeff ▼ H. Sessolo
- 73' ▲ N. Sukacev ▼ L. Mulaj
- 77' B. Yesilcayir
- 77' ▲ A. Bürgisser ▼ D. Mistrafovic
- 78' ▲ A. Ouattara ▼ K. Gazzetta
- FT4-0
Đội hình
- 1T. Guivarch
- 23M. Gomes
- 3M. Gonçalves ▼ 46'
- 4L. Berisha
- 15Y. Epitaux
- 8A. Pasche
- 12M. Veloso
- 28K. Gazzetta ▼ 78'
- 10M. Haile-Selassie ▼ 63'
- 16N. Beloko ▼ 63'
- 11Y. Lahiouel ▼ 46'
Dự bị 7
- 14R. Nuzzolo ▲ 46'
- 42Dylan Tavares ▲ 46'
- 18L. Mafouta ▲ 63'
- 21M. Hammerich ▲ 63'
- 72A. Ouattara ▲ 78'
- 17U. Bangura
- 30L. Walthert
- 22J. Neuenschwander
- 14M. Urtic
- 27A. Goelzer
- 4E. Isufi
- 20A. Balaruban
- 15R. Selasi
- 8I. Aliu ▼ 60'
- 10L. Mulaj ▼ 73'
- 25D. Mistrafovic ▼ 77'
- 19H. Sessolo ▼ 73'
- 12A. Binous ▼ 60'
Dự bị 7
- 17L. Lang ▲ 60'
- 7B. Yesilçayir ▲ 60'
- 11O. Djorkaeff ▲ 73'
- 21N. Sukacev ▲ 73'
- 6A. Bürgisser ▲ 77'
- 2I. Harambasic
- 18R. Zbinden
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 45 | +31 | 65 | |
| 2 | 36 | 73 - 49 | +24 | 65 | |
| 3 | 36 | 67 - 47 | +20 | 65 | |
| 4 | 36 | 68 - 58 | +10 | 60 | |
| 5 | 36 | 62 - 57 | +5 | 56 | |
| 6 | 36 | 56 - 54 | +2 | 50 | |
| 7 | 36 | 46 - 50 | -4 | 44 | |
| 8 | 36 | 44 - 52 | -8 | 44 | |
| 9 | 36 | 68 - 80 | -12 | 41 | |
| 10 | 36 | 25 - 93 | -68 | 13 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
74Ghi được53
72Thủng lưới107
1.64Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai23