Hammarby Fotboll vs IF Brommapojkarna
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 3-1 IF Brommapojkarna tại Allsvenskan, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 6, hòa 2, IF Brommapojkarna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 21
- Phong độ
- WWLDW Hammarby Fotboll
- WLLWL IF Brommapojkarna
- 8' Paulos Abraham · Victor Lind 1-0
- 29' 1-1 Mads Hansen · Oliver Zandén
- 45'+1 markus karlsson · Montader Madjed 2-1
- HT2-1
- 56' Frederik Franck Winther · Victor Lind 3-1
- 61' ▲ David Isso ▼ Anton Kurochkin
- 64' ibrahima fofana breze
- 64' ▲ Oscar Johansson ▼ Frank Junior Adjei
- 64' ▲ Nahir Besara ▼ Oscar Steinke Brånby
- 79' ▲ bidemi amole ▼ Pavle Vagic
- 79' ▲ Obilor Okeke ▼ Kaare Barslund
- 80' ▲ Rasmus Bergvall ▼ Rasmus Örqvist
- 82' ▲ Tesfaldet Tekie ▼ Montader Madjed
- 89' ▲ Oliver Jordan Hagen ▼ Oscar Johansson
- 89' ▲ Suwaibou Kebbeh ▼ Paulos Abraham
- FT3-1
Đội hình
- 1W. Hahn 6.5
- 2E. Skoglund 7.2
- 6I. Fofana 6.3
- 3F. Winther ⚽ 7.6
- 16N. Persson 6.3
- 28F. Adjei ▼ 64' 6.6
- 8M. Karlsson ⚽ 8.2
- 26M. Madjed ⇢ ▼ 82' 7.4
- 31O. Steinke Branby ▼ 64' 6.7
- 9V. Lind ⇢2 7.8
- 7P. Abraham ⚽ ▼ 89' 7.8
Dự bị 8
- 20N. Besara ▲ 64' 6.4
- 4V. Eriksson
- 27F. Jakobsson
- 11O. Johansson ▲ 64' 6.2
- 30S. Kebbeh ▲ 89' 6.5
- 24W. Renecke
- 5T. Tekie ▲ 82' 6.2
- 15O. Hagen ▲ 89' 6.8
- 1L. Cavallius 7.1
- 11R. Örqvist ▼ 80' 6.0
- 4O. Cotton 5.5
- 2P. Vagić ▼ 79' 6.3
- 3A. Troelsen 6.2
- 6O. Zandén ⇢ 6.7
- 9M. Hansen ⚽ 7.7
- 27K. Barslund ▼ 79' 6.4
- 21S. Strand 5.9
- 17A. Kurochkin ▼ 61' 5.8
- 20W. Odefalk 6.5
Dự bị 9
- 12B. Amole ▲ 79' 6.4
- 30L. Björklund
- 25D. Blažević
- 24W. Derbali
- 34David Isso ▲ 61' 6.3
- 7O. Okeke ▲ 79' 5.8
- 14Kamilcan Sever
- 23J. Simpson
- 22R. Bergvall ▲ 80' 6.1
Thống kê
01⚑6
⚑400
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm8
8Trúng đích2
2Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn5
6Phạt góc4
0Việt vị5
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
632Chuyền bóng409
575Chuyền chính xác350
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 21 | 48 - 20 | +28 | 40 | |
| 3 | 20 | 44 - 19 | +25 | 38 | |
| 4 | 21 | 29 - 21 | +8 | 34 | |
| 5 | 21 | 37 - 31 | +6 | 33 | |
| 6 | 21 | 34 - 30 | +4 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 31 | -2 | 32 | |
| 8 | 21 | 32 - 35 | -3 | 32 | |
| 9 | 21 | 30 - 41 | -11 | 29 | |
| 10 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 11 | 21 | 30 - 35 | -5 | 27 | |
| 12 | 20 | 26 - 34 | -8 | 21 | |
| 13 | 21 | 21 - 31 | -10 | 19 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 21 | 24 - 47 | -23 | 15 | |
| 16 | 21 | 14 - 39 | -25 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu12
29Ghi được16
12Thủng lưới21
1.93Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn9
14Hiệp hai9