Hammarby Fotboll vs IF Brommapojkarna
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 3-2 IF Brommapojkarna tại Allsvenskan, 20 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 5, hòa 2, IF Brommapojkarna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 16
- Phong độ
- WWWLD Hammarby Fotboll
- WWLLW IF Brommapojkarna
- 22' Oliver Zandén
- 27' Frank Junior Adjei
- 35' ▲ W. Odefalk ▼ S. Ngouali
- 43' 0-1 A. Jakobsen · V. Lind
- 45' 0-2 A. Jakobsen
- HT0-2
- 46' ▲ F. Winther ▼ P. Vagic
- 46' ▲ T. Tekie ▼ F. Junior Adjei
- 46' ▲ J. Erabi ▼ M. Kabore
- 46' ▲ O. Johansson ▼ H. Skoglund
- 54' N. Besara 1-2
- 72' K. Ackermannphản lưới 2-2
- 74' ▲ L. Arrhov ▼ E. Alladoh
- 76' M. Madjed 3-2
- 82' ▲ I. Fofana ▼ M. Madjed
- 87' ▲ R. Orqvist ▼ V. Lind
- 87' ▲ A. Kurochkin ▼ K. Ackermann
- FT3-2
Đội hình
- 1W. Hahn
- 2H. Skoglund ▼ 46'
- 4V. Eriksson
- 6P. Vagic ▼ 46'
- 19S. Pinas
- 8M. Karlsson
- 26M. Madjed ▼ 82'
- 20N. Besara
- 28F. Junior Adjei ▼ 46'
- 23A. Boudah
- 29M. Kabore ▼ 46'
Dự bị 9
- 27F. Jakobsson
- 3F. Winther ▲ 46'
- 5T. Tekie ▲ 46'
- 7P. Abraham
- 9J. Erabi ▲ 46'
- 11O. Johansson ▲ 46'
- 15A. Lahdo
- 17I. Fofana ▲ 82'
- 22J. Ortmark
- 40L. Cavallius
- 21A. Timossi
- 3E. Hovland
- 4E. Bjorkander
- 6O. Zanden
- 24K. Ackermann ▼ 87'
- 5S. Ngouali ▼ 35'
- 19D. Irandust
- 16A. Jakobsen
- 7V. Lind ▼ 87'
- 23E. Alladoh ▼ 74'
Dự bị 9
- 25D. Blazevic
- 10W. Odefalk ▲ 35'
- 11R. Orqvist ▲ 87'
- 12C. Nilden
- 17A. Kurochkin ▲ 87'
- 28I. Ssewankambo
- 31L. Arrhov ▲ 74'
- 32O. Cotton
- 39N. Bahoui
Thống kê
01⚑8
⚑610
70%Kiểm soát bóng30%
20Dứt điểm11
8Trúng đích3
5Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
8Phạt góc6
0Việt vị1
10Phạm lỗi20
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
601Chuyền bóng250
512Chuyền chính xác175
85%Chính xác chuyền70%
2.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu45
105Ghi được71
49Thủng lưới68
2.19Bàn thắng mỗi trận1.58
21Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn24
62Hiệp hai44