IF Brommapojkarna vs Hammarby Fotboll
Tỷ số chung cuộc: IF Brommapojkarna 0-2 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 20 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: IF Brommapojkarna thắng 2, hòa 2, Hammarby Fotboll thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 15
- Sân vận động
- Grimsta IP, Stockholm
- Phong độ
- WWLLW IF Brommapojkarna
- WWWLD Hammarby Fotboll
- HT0-0
- 54' 0-1 B. Touré · T. Tekie
- 57' ▲ Daleho Irandust ▼ A. Calisir
- 69' Hampus Skoglund
- 72' 0-2 J. Erabi · O. Johansson Schellhas
- 73' ▲ E. Botchway ▼ F. Christensen
- 73' ▲ F. Hammar ▼ D. Gül
- 80' ▲ Marc Llinares ▼ M. Karlsson
- 88' ▲ D. Collander ▼ B. Touré
- 88' ▲ S. Strand ▼ J. Erabi
- FT0-2
Đội hình
- 20F. Sidklev 7.6
- 17A. Jensen 6.6
- 4E. Björkander 6.3
- 3A. Abrahamsson 6.9
- 21A. Timossi Andersson 6.9
- 26A. Calisir ▼ 57' 6.6
- 13L. Fritzson 7.5
- 10W. Odefalk 6.9
- 7F. Christensen ▼ 73' 7.5
- 9N. Vasić 6.9
- 16A. Jakobsen 6.9
Dự bị 8
- 12Daleho Irandust ▲ 57' 7.3
- 29E. Botchway ▲ 73' 6.5
- 27K. Barslund
- 11R. Örqvist
- 22L. Tahwildaran
- 2H. Karlsson
- 18A. Lohake
- 31O. Ekperuoh
- 1W. Hahn 8.9
- 2H. Skoglund 7.5
- 17I. Fofana 7.7
- 4V. Eriksson 7.2
- 30S. Pinas 7.6
- 22M. Karlsson ▼ 80' 7.3
- 5T. Tekie ⇢ 8.0
- 11O. Johansson Schellhas ⇢ 7.3
- 19D. Gül ▼ 73' 7.7
- 28B. Touré ⚽ ▼ 88' 7.3
- 9J. Erabi ⚽ ▼ 88' 7.3
Dự bị 9
- 8F. Hammar ▲ 73' 6.5
- 15Marc Llinares ▲ 80' 6.9
- 14D. Collander ▲ 88' 6.3
- 21S. Strand ▲ 88' 6.6
- 38G. Elezaj
- 7V. Đukanović
- 25D. Blažević
- 24K. Gyamfi
- 29D. Teah
Thống kê
00⚑4
⚑710
44%Kiểm soát bóng56%
19Dứt điểm14
6Trúng đích7
9Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn2
4Phạt góc7
0Việt vị1
10Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
5Cứu thua6
395Chuyền bóng500
329Chuyền chính xác422
83%Chính xác chuyền84%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu44
71Ghi được74
61Thủng lưới50
1.73Bàn thắng mỗi trận1.68
10Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai40