Malmö FF vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Malmö FF 0-0 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 7 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Malmö FF thắng 4, hòa 5, AIK Fotboll thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 20
- Sân vận động
- Eleda Stadion, Malmö
- Trọng tài
- Oscar Johnson, Sweden
- Phong độ
- WLWWD Malmö FF
- WWWWD AIK Fotboll
- 45' ▲ Amel Mujanić ▼ Sixten Gustafsson
- HT0-0
- 62' Mads Thychosen
- 62' Sead Hakšabanović
- 65' ▲ Mayckel Lahdo ▼ Daniel Gudjohnsen
- 65' ▲ Jovan Milosavljević ▼ Theodor Lundbergh
- 71' ▲ Lucas Assadi ▼ Yannick Emilio Geiger
- 71' ▲ Eskil Smidesang Edh ▼ Mads Thychosen
- 86' ▲ linus jareteg ▼ Linus Carlstrand
- 86' ▲ Isaac Assibu ▼ kenan busuladzic
- 86' ▲ Noah Åstrand John ▼ Busanello
- 88' Amel Mujanić
- 90'+5 ▲ Viggo Jeppsson ▼ Otto Rosengren
- FT0-0
Đội hình
- 1R. Olsen 7.3
- 17J. Stryger Larsen 6.7
- 5A. Đurić 7.3
- 2S. Gregersen 7.1
- 25Busanello ▼ 86' 7.0
- 7O. Rosengren ▼ 90' 7.1
- 37A. Skogmar 7.2
- 47Theodor Lundbergh ▼ 65' 6.3
- 40K. Busuladžić ▼ 86' 6.1
- 32D. Guðjohnsen 6.4
- 29S. Hakšabanović 6.3
Dự bị 9
- 39Isaac Assibu ▲ 86' 6.5
- 27J. Dahlin
- 6Y. Karabelyov
- 4B. Kurtulus
- 15Mayckel Lahdo ▲ 65' 6.8
- 28J. MilosavljeviÄ 6.8
- 44M. Pålsson
- 23N. Åstrand John ▲ 86' 6.5
- 42V. Jeppsson ▲ 90' 0
- 15K. Nordfeldt 8.3
- 17M. Thychosen ▼ 71' 6.3
- 34W. Olofsson 7.4
- 3H. Matthys 7.3
- 5L. Bergquist 6.8
- 46Yannick Geiger ▼ 71' 6.3
- 8J. Hove 6.7
- 18A. Ali 6.4
- 48A. Kouame 7.0
- 16Sixten Gustafsson ▼ 45' 6.6
- 9L. Carlstrand ▼ 86' 6.6
Dự bị 9
- 49O. Pukelis
- 30K. Joelsson
- 28L. Järeteg ▲ 86' 6.5
- 20S. Hausner
- 2E. Edh ▲ 71' 6.2
- 7A. Mujanić ▲ 45' 6.4
- 47L. Camara
- 10L. Assadi ▲ 71' 6.5
- 42Muslim Sultygov
Thống kê
01⚑9
⚑320
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm13
6Trúng đích3
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
9Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
580Chuyền bóng392
503Chuyền chính xác327
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 20 | 44 - 19 | +25 | 38 | |
| 3 | 20 | 45 - 19 | +26 | 37 | |
| 4 | 20 | 33 - 29 | +4 | 32 | |
| 5 | 19 | 28 - 27 | +1 | 32 | |
| 6 | 20 | 28 - 21 | +7 | 31 | |
| 7 | 20 | 33 - 30 | +3 | 30 | |
| 8 | 20 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 9 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 10 | 20 | 29 - 32 | -3 | 27 | |
| 11 | 20 | 28 - 40 | -12 | 26 | |
| 12 | 19 | 25 - 33 | -8 | 20 | |
| 13 | 20 | 21 - 30 | -9 | 19 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 20 | 23 - 43 | -20 | 15 | |
| 16 | 20 | 13 - 37 | -24 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
17Ghi được19
11Thủng lưới11
1.7Bàn thắng mỗi trận1.9
4Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai12