AIK Fotboll
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Malmö FF

AIK Fotboll vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 2-0 Malmö FF tại Allsvenskan, 11 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 1, hòa 5, Malmö FF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 16
Sân vận động
Friends Arena, Solna
Trọng tài
G. Nyberg
Phong độ
WWWWD AIK Fotboll
WLWWD Malmö FF
  1. 13' Nabil Bahoui
  2. 17' J. Mendes · J. Larsson 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' I. Diawara J. Dahlin
  5. 63' S. Nanasi M. Abubakari
  6. 63' J. Berget O. Toivonen
  7. 63' M. Olsson H. Larsson
  8. 65' Dennis Hadžikadunić
  9. 67' B. Mbunga-Kimpioka N. Bahoui
  10. 68' A. Björnström N. Stefanelli
  11. 75' P. Sejdiu V. Birmančević
  12. 76' M. Lustig Z. Elbouzedi
  13. 87' Sotirios Papagiannopoulos
  14. 87' Martin Olsson
  15. 87' S. Larsson11m 2-0
  16. 90'+3 Bilal Hussein
  17. 90'+2 Y. Ayari J. Larsson
  18. 90'+2 P. Karlsson E. Otieno
  19. FT2-0

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Grzelak
  1. 23B. Janošević 7.2
  2. 4S. Papagiannopoulos 7.9
  3. 5A. Milošević 7.5
  4. 25E. Otieno ▼ 90' 7.5
  5. 2J. Mendes 7.9
  6. 7S. Larsson 7.5
  7. 10N. Bahoui ▼ 67' 6.5
  8. 20Z. Elbouzedi ▼ 76' 6.7
  9. 8B. Hussein 7.2
  10. 9N. Stefanelli ▼ 68' 6.3
  11. 19J. Larsson ▼ 90' 7.2

Dự bị 7

  1. 22B. Mbunga-Kimpioka ▲ 67' 6.5
  2. 12A. Björnström ▲ 68' 6.9
  3. 33M. Lustig ▲ 76' 7.0
  4. 26Y. Ayari ▲ 90'
  5. 3P. Karlsson ▲ 90'
  6. 18A. Ahmed Fatah
  7. 13K. Stamatopoulos
Malmö FF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Milojević
  1. 27J. Dahlin ▼ 46' 6.3
  2. 2E. Larsson 7.3
  3. 21D. Hadžikadunić 7.0
  4. 23M. Chaluš 6.3
  5. 14F. Beijmo 7.0
  6. 8S. Peña 7.5
  7. 7E. Rakip 7.0
  8. 19V. Birmančević ▼ 75' 6.3
  9. 31H. Larsson ▼ 63' 6.5
  10. 11O. Toivonen ▼ 63' 6.9
  11. 17M. Abubakari ▼ 63' 6.9

Dự bị 7

  1. 30I. Diawara ▲ 46' 7.2
  2. 37S. Nanasi ▲ 63' 6.7
  3. 32J. Berget ▲ 63' 6.6
  4. 13M. Olsson ▲ 63' 6.5
  5. 36P. Sejdiu ▲ 75' 6.7
  6. 18R. Gall
  7. 3J. Knudsen

Thống kê

036
520
40%Kiểm soát bóng60%
16Dứt điểm15
8Trúng đích2
3Chệch đích10
12Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
6Phạt góc5
2Việt vị1
16Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
2Cứu thua6
351Chuyền bóng539
273Chuyền chính xác454
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BK Häcken
30 69 - 37 +32 64
2
Djurgardens IF
30 55 - 25 +30 57
3
Hammarby Fotboll
30 60 - 27 +33 56
4
Kalmar FF
30 41 - 27 +14 51
5
AIK Fotboll
30 45 - 36 +9 50
6
IF Elfsborg
30 55 - 35 +20 49
7
Malmö FF
30 44 - 34 +10 46
8
IFK Göteborg
30 42 - 39 +3 45
9
Mjallby AIF
30 33 - 33 0 43
10
IFK Varnamo
30 34 - 47 -13 37
11
Sirius
30 31 - 42 -11 35
12
IFK Norrkoping
30 40 - 42 -2 34
13
Degerfors IF
30 32 - 49 -17 31
14
Varbergs BoIS FC
30 31 - 57 -26 31
15
Helsingborg
30 22 - 52 -30 17
16
GIF Sundsvall
30 28 - 80 -52 14
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Superettan

So sánh

47Trận đấu51
72Ghi được83
59Thủng lưới61
1.53Bàn thắng mỗi trận1.63
12Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu