AIK Fotboll
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Malmö FF

AIK Fotboll vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 0-0 Malmö FF tại Allsvenskan, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 1, hòa 5, Malmö FF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 22
Sân vận động
Strawberry Arena, Solna
Phong độ
WWWWD AIK Fotboll
WLWWD Malmö FF
  1. 30' Isaac Kiese Thelin
  2. 37' Hugo Bolin
  3. HT0-0
  4. 64' Anton Salétros
  5. 65' Taha Ali
  6. 67' Alexander Milošević
  7. 69' S. Jørgensen I. Kiese Thelin
  8. 79' T. Ayari O. Valakari
  9. 79' S. Rieks E. Botheim
  10. 79' O. Rosengren S. Peña
  11. 87' M. Olsson N. Zätterström
  12. 88' J. Guidetti I. Pittas
  13. 88' A. Björnström M. Thychosen
  14. FT0-0

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Thomassen
  1. 15K. Nordfeldt 7.0
  2. 17M. Thychosen ▼ 88' 7.3
  3. 5A. Milošević 6.9
  4. 4S. Papagiannopoulos 6.9
  5. 16B. Hansen 7.2
  6. 2E. Edh 7.2
  7. 8O. Valakari ▼ 79' 7.0
  8. 7A. Salétros 7.0
  9. 24Lamine Fanne 7.2
  10. 10B. Celina 7.5
  11. 28I. Pittas ▼ 88' 6.3

Dự bị 9

  1. 45T. Ayari ▲ 79' 6.7
  2. 11J. Guidetti ▲ 88'
  3. 12A. Björnström ▲ 88'
  4. 43V. Andersson
  5. 3T. Isherwood
  6. 20O. Uddenäs
  7. 37Ahmad Faqa
  8. 21S. Wilson
  9. 30I. Diawara
Malmö FF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Rydström
  1. 1Ricardo Friedrich 7.6
  2. 17J. Stryger Larsen 7.2
  3. 19C. Rösler 7.2
  4. 18P. Jansson 7.2
  5. 35N. Zätterström ▼ 87' 7.7
  6. 23L. Berg Johnsen 7.0
  7. 8S. Peña ▼ 79' 7.3
  8. 20E. Botheim ▼ 79' 6.6
  9. 22T. Ali 6.6
  10. 38H. Bolin 6.9
  11. 9I. Kiese Thelin ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 14S. Jørgensen ▲ 69' 6.3
  2. 5S. Rieks ▲ 79' 6.3
  3. 7O. Rosengren ▲ 79' 6.7
  4. 13M. Olsson ▲ 87'
  5. 34Z. Loukili
  6. 37A. Skogmar
  7. 16O. Berg
  8. 33E. Makolli
  9. 27J. Dahlin

Thống kê

025
230
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm7
4Trúng đích2
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị0
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
308Chuyền bóng440
203Chuyền chính xác332
66%Chính xác chuyền75%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu58
67Ghi được118
56Thủng lưới69
1.6Bàn thắng mỗi trận2.03
13Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn37
39Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu