Malmö FF
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
AIK Fotboll

Malmö FF vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: Malmö FF 3-0 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Malmö FF thắng 4, hòa 5, AIK Fotboll thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 3
Sân vận động
Eleda Stadion, Malmö
Trọng tài
M. Al Hakim
Phong độ
WLWWD Malmö FF
WWWWD AIK Fotboll
  1. 3' I. Kiese Thelin 1-0
  2. 26' Jesper Ceesay
  3. 42' O. Toivonen E. Rakip
  4. 45'+7 O. Toivonen · M. Olsson 2-0
  5. HT2-0
  6. 51' Axel Bjornström
  7. 55' Z. Elbouzedi A. Björnström
  8. 56' Y. Ayari J. Ceesay
  9. 60' S. Nanasi V. Birmančević
  10. 64' B. Mbunga-Kimpioka N. Stefanelli
  11. 65' J. Mendes M. Lustig
  12. 77' Jo Inge Berget
  13. 77' Erick Otieno
  14. 79' I. Kiese Thelin · A. Christiansen 3-0
  15. 81' E. Ring N. Bahoui
  16. 84' H. Larsson O. Lewicki
  17. 84' A. Nalić J. Berget
  18. FT3-0

Đội hình

Malmö FF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Milojević
  1. 27J. Dahlin 7.7
  2. 13M. Olsson 7.3
  3. 24L. Nielsen 7.9
  4. 21D. Hadžikadunić 7.2
  5. 14F. Beijmo 7.5
  6. 10A. Christiansen 7.9
  7. 32J. Berget ▼ 84' 7.3
  8. 6O. Lewicki ▼ 84' 6.9
  9. 7E. Rakip ▼ 42' 6.9
  10. 19V. Birmančević ▼ 60' 6.5
  11. 9I. Kiese Thelin ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 11O. Toivonen ▲ 42' 7.5
  2. 37S. Nanasi ▲ 60' 6.5
  3. 31H. Larsson ▲ 84' 6.2
  4. 22A. Nalić ▲ 84' 6.3
  5. 2E. Larsson
  6. 30I. Diawara
  7. 23M. Chaluš
AIK Fotboll Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Grzelak
  1. 15K. Nordfeldt 6.7
  2. 33M. Lustig ▼ 65' 6.3
  3. 4S. Papagiannopoulos 6.5
  4. 5A. Milošević 6.5
  5. 12A. Björnström ▼ 55' 5.9
  6. 25E. Otieno 6.9
  7. 7S. Larsson 7.5
  8. 10N. Bahoui ▼ 81' 6.6
  9. 24J. Ceesay ▼ 56' 6.6
  10. 9N. Stefanelli ▼ 64' 6.9
  11. 19J. Larsson 6.9

Dự bị 7

  1. 20Z. Elbouzedi ▲ 55' 6.9
  2. 26Y. Ayari ▲ 56' 6.5
  3. 22B. Mbunga-Kimpioka ▲ 64' 6.6
  4. 2J. Mendes ▲ 65' 6.5
  5. 34E. Ring ▲ 81' 6.9
  6. 23B. Janošević
  7. 3P. Karlsson

Thống kê

015
930
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm17
7Trúng đích3
4Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
5Phạt góc9
1Việt vị1
17Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
377Chuyền bóng395
279Chuyền chính xác308
74%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BK Häcken
30 69 - 37 +32 64
2
Djurgardens IF
30 55 - 25 +30 57
3
Hammarby Fotboll
30 60 - 27 +33 56
4
Kalmar FF
30 41 - 27 +14 51
5
AIK Fotboll
30 45 - 36 +9 50
6
IF Elfsborg
30 55 - 35 +20 49
7
Malmö FF
30 44 - 34 +10 46
8
IFK Göteborg
30 42 - 39 +3 45
9
Mjallby AIF
30 33 - 33 0 43
10
IFK Varnamo
30 34 - 47 -13 37
11
Sirius
30 31 - 42 -11 35
12
IFK Norrkoping
30 40 - 42 -2 34
13
Degerfors IF
30 32 - 49 -17 31
14
Varbergs BoIS FC
30 31 - 57 -26 31
15
Helsingborg
30 22 - 52 -30 17
16
GIF Sundsvall
30 28 - 80 -52 14
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Superettan

So sánh

51Trận đấu47
83Ghi được72
61Thủng lưới59
1.63Bàn thắng mỗi trận1.53
17Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu