AIK Fotboll
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Malmö FF

AIK Fotboll vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 0-0 Malmö FF tại Allsvenskan, 14 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 1, hòa 5, Malmö FF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 3
Sân vận động
Strawberry Arena, Solna
Phong độ
WWWWD AIK Fotboll
WLWWD Malmö FF
  1. 24' Thomas Isherwood
  2. HT0-0
  3. 65' I. Kiese E. Botheim
  4. 65' S. Haksabanovic A. Christiansen
  5. 73' A. Sigurdsson T. Ali
  6. 82' Sead Hakšabanović
  7. 84' Arnór Sigurðsson
  8. 85' A. Fesshaie J. Hove
  9. 90'+1 A. Kakoullis J. Guidetti
  10. FT0-0

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mikkjal Kjartansson Thomassen
  1. 30K. Joelsson 6.6
  2. 32F. Benkovic 7.2
  3. 4S. Papagiannopoulos 7.2
  4. 3T. Isherwood 7.0
  5. 17M. Thychosen 7.3
  6. 33A. Csongvai 7.9
  7. 7A. Saletros 7.2
  8. 19D. Besirovic 7.3
  9. 8J. Hove ▼ 85' 7.9
  10. 10B. Celina 6.9
  11. 11J. Guidetti ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 5K. Karlsson
  2. 9A. Kakoullis ▲ 90'
  3. 20O. Uddenas
  4. 21S. Wilson
  5. 22J. Uronen
  6. 26E. van der Laan
  7. 43V. Andersson
  8. 47A. Fesshaie ▲ 85' 6.3
  9. 13K. Stamatopoulos
Malmö FF Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Henrik Per-Erik Rydström
  1. 1Ricardo Friedrich 6.9
  2. 17J. Stryger 7.2
  3. 18P. Jansson 7.6
  4. 19C. Rosler 7.2
  5. 25Busanello 6.9
  6. 7O. Rosengren 6.9
  7. 23L. Johnsen 7.2
  8. 38H. Bolin 7.6
  9. 10A. Christiansen ▼ 65' 6.7
  10. 22T. Ali ▼ 73' 7.2
  11. 20E. Botheim ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 33M. Ellborg
  2. 2J. Karlsson
  3. 8A. Sigurdsson ▲ 73' 6.3
  4. 9I. Kiese ▲ 65' 6.7
  5. 11E. Ekong
  6. 13M. Olsson
  7. 16O. Berg
  8. 29S. Haksabanovic ▲ 65' 6.5
  9. 35N. Zatterstrom

Thống kê

015
520
33%Kiểm soát bóng67%
14Dứt điểm8
3Trúng đích1
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
5Phạt góc5
4Việt vị1
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
273Chuyền bóng579
176Chuyền chính xác477
64%Chính xác chuyền82%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu53
68Ghi được76
53Thủng lưới64
1.48Bàn thắng mỗi trận1.43
19Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu