Malmö FF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AIK Fotboll

Malmö FF vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: Malmö FF 0-0 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 22 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Malmö FF thắng 4, hòa 5, AIK Fotboll thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 18
Sân vận động
Eleda Stadion, Malmö
Phong độ
WLWWD Malmö FF
WWWWD AIK Fotboll
  1. HT0-0
  2. 46' K. Karlsson V. Andersson
  3. 58' Áron Csongvai
  4. 64' N. Zatterstrom P. Jansson
  5. 75' A. Sigurdsson I. Kiese
  6. 75' S. Haksabanovic A. Christiansen
  7. 75' D. T. Gudjohnsen T. Ali
  8. 87' J. Hove B. Celina
  9. 87' A. Kakoullis J. Guidetti
  10. FT0-0

Đội hình

Malmö FF Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Henrik Per-Erik Rydström
  1. 33M. Ellborg 7.0
  2. 17J. Stryger 7.2
  3. 19C. Rosler 7.0
  4. 18P. Jansson ▼ 64' 7.3
  5. 25Busanello 6.9
  6. 7O. Rosengren 6.9
  7. 23L. Johnsen 7.7
  8. 38H. Bolin 7.2
  9. 10A. Christiansen ▼ 75' 7.2
  10. 22T. Ali ▼ 75' 6.7
  11. 9I. Kiese ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 1Ricardo Friedrich
  2. 2J. Karlsson
  3. 8A. Sigurdsson ▲ 75' 6.7
  4. 11E. Ekong
  5. 16O. Berg
  6. 29S. Haksabanovic ▲ 75' 6.9
  7. 32D. T. Gudjohnsen ▲ 75' 6.6
  8. 35N. Zatterstrom ▲ 64' 6.9
  9. 40K. Busuladzic
AIK Fotboll Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikkjal Kjartansson Thomassen
  1. 15K. Nordfeldt 7.2
  2. 17M. Thychosen 6.9
  3. 32F. Benkovic 7.5
  4. 4S. Papagiannopoulos 7.3
  5. 3T. Isherwood 7.5
  6. 33A. Csongvai 7.3
  7. 7A. Saletros 6.9
  8. 43V. Andersson ▼ 46' 6.5
  9. 10B. Celina ▼ 87' 7.2
  10. 22J. Uronen 7.2
  11. 11J. Guidetti ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 30K. Joelsson
  2. 26E. van der Laan
  3. 16B. Tiedemann
  4. 21S. Wilson
  5. 5K. Karlsson ▲ 46' 6.3
  6. 47A. Fesshaie
  7. 45T. Ayari
  8. 8J. Hove ▲ 87' 6.5
  9. 9A. Kakoullis ▲ 87' 6.6

Thống kê

009
610
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm12
3Trúng đích0
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn9
9Phạt góc6
2Việt vị6
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
0Cứu thua3
459Chuyền bóng281
346Chuyền chính xác180
75%Chính xác chuyền64%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu46
76Ghi được68
64Thủng lưới53
1.43Bàn thắng mỗi trận1.48
19Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu