Malmö FF vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Malmö FF 3-1 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Malmö FF thắng 4, hòa 5, AIK Fotboll thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 7
- Sân vận động
- Eleda Stadion, Malmö
- Phong độ
- WLWWD Malmö FF
- WWWWD AIK Fotboll
- 8' 0-1 O. Faraj11m
- 10' Axel Bjornström
- 10' S. Vecchia · J. Ceesay 1-1
- 15' S. Nanasi · Busanello 2-1
- 22' Alexander Milošević
- 36' Busanello
- 36' Omar Faraj
- 40' A. Christiansen · H. Larsson 3-1
- 41' ▲ A. Fesshaie ▼ V. Fischer
- 45'+2 Aboubakar Keita
- HT3-1
- 46' ▲ J. Guidetti ▼ Rui Modesto
- 68' ▲ T. Ali ▼ S. Vecchia
- 68' ▲ Z. Elbouzedi ▼ O. Faraj
- 75' ▲ S. Rieks ▼ A. Christiansen
- 84' ▲ A. Tinnerholm ▼ S. Peña
- 84' ▲ O. Lewicki ▼ S. Nanasi
- 86' ▲ J. Durmaz ▼ R. Tihi
- 86' ▲ T. Ayari ▼ B. Hussein
- 90'+3 Alexander Fesshaie
- FT3-1
Đội hình
- 27J. Dahlin 7.2
- 15J. Ceesay ⇢ 6.9
- 19D. Cornelius 6.3
- 24L. Nielsen 7.2
- 25Busanello ⇢ 7.6
- 8S. Peña ▼ 84' 7.2
- 31H. Larsson ⇢ 7.6
- 11S. Nanasi ⚽ ▼ 84' 7.3
- 10A. Christiansen ⚽ ▼ 75' 8.0
- 21S. Vecchia ⚽ ▼ 68' 7.5
- 9I. Kiese Thelin 6.5
Dự bị 9
- 22T. Ali ▲ 68' 7.2
- 5S. Rieks ▲ 75' 6.3
- 2A. Tinnerholm ▲ 84' 6.9
- 6O. Lewicki ▲ 84' 6.3
- 20M. Zeidan
- 38H. Bolin
- 1M. Ellborg
- 36P. Sejdiu
- 13M. Olsson
- 15K. Nordfeldt 6.0
- 16R. Tihi ▼ 86' 6.3
- 5A. Milošević 7.2
- 6J. Haliti 6.2
- 32Rui Modesto ▼ 46' 6.2
- 8B. Hussein ▼ 86' 6.3
- 22A. Keita 6.6
- 14A. Magashy 6.7
- 12A. Björnström 6.3
- 9O. Faraj ⚽ ▼ 68' 7.9
- 7V. Fischer ▼ 41' 6.6
Dự bị 8
- 47A. Fesshaie ▲ 41' 5.9
- 11J. Guidetti ▲ 46' 6.3
- 20Z. Elbouzedi ▲ 68' 6.9
- 10J. Durmaz ▲ 86' 6.7
- 45T. Ayari ▲ 86' 6.3
- 18A. Ali
- 23B. Janošević
- 4S. Papagiannopoulos
Thống kê
01⚑9
⚑650
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
9Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
4Cứu thua1
624Chuyền bóng343
549Chuyền chính xác268
88%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 27 | +35 | 64 | |
| 2 | 30 | 59 - 26 | +33 | 64 | |
| 3 | 30 | 69 - 39 | +30 | 57 | |
| 4 | 30 | 41 - 36 | +5 | 50 | |
| 5 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 35 - 40 | -5 | 45 | |
| 7 | 30 | 41 - 39 | +2 | 44 | |
| 8 | 30 | 51 - 44 | +7 | 42 | |
| 9 | 30 | 45 - 45 | 0 | 41 | |
| 10 | 30 | 32 - 34 | -2 | 41 | |
| 11 | 30 | 34 - 38 | -4 | 36 | |
| 12 | 30 | 30 - 44 | -14 | 36 | |
| 13 | 30 | 33 - 37 | -4 | 34 | |
| 14 | 30 | 40 - 53 | -13 | 33 | |
| 15 | 30 | 30 - 62 | -32 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 67 | -41 | 15 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan
So sánh
44Trận đấu41
96Ghi được56
38Thủng lưới45
2.18Bàn thắng mỗi trận1.37
20Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn21
57Hiệp hai29