AIK Fotboll
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Malmö FF

AIK Fotboll vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 0-0 Malmö FF tại Allsvenskan, 23 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 1, hòa 5, Malmö FF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 16
Sân vận động
Friends Arena, Solna
Phong độ
WWWWD AIK Fotboll
WLWWD Malmö FF
  1. 26' J. Durmaz A. Keita
  2. 45'+4 Busanello
  3. HT0-0
  4. 55' Sergio Peña
  5. 78' S. Rieks S. Jørgensen
  6. 80' J. Guidetti A. Magashy
  7. 80' T. Ayari D. Beširović
  8. 81' H. Bolin T. Ali
  9. 90' Søren Rieks
  10. FT0-0

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Berg
  1. 15K. Nordfeldt 8.0
  2. 17M. Thychosen 6.7
  3. 5A. Milošević 7.2
  4. 4S. Papagiannopoulos 7.6
  5. 6J. Haliti 7.3
  6. 32Rui Modesto 6.2
  7. 22A. Keita ▼ 26' 6.5
  8. 7A. Salétros 7.2
  9. 25E. Otieno 6.7
  10. 14A. Magashy ▼ 80' 6.3
  11. 19D. Beširović ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 10J. Durmaz ▲ 26' 6.9
  2. 11J. Guidetti ▲ 80' 6.3
  3. 45T. Ayari ▲ 80' 6.7
  4. 20Z. Elbouzedi
  5. 24Lamine Dabo
  6. 18A. Ali
  7. 35S. Brolin
  8. 47A. Fesshaie
  9. 12A. Björnström
Malmö FF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Rydström
  1. 27J. Dahlin 7.0
  2. 24L. Nielsen 6.9
  3. 18P. Jansson 7.7
  4. 4N. Moisander 7.3
  5. 25Busanello 7.6
  6. 8S. Peña 6.3
  7. 6O. Lewicki 7.2
  8. 14S. Jørgensen ▼ 78' 6.7
  9. 11S. Nanasi 7.5
  10. 22T. Ali ▼ 81' 6.6
  11. 9I. Kiese Thelin 6.5

Dự bị 9

  1. 5S. Rieks ▲ 78' 6.3
  2. 38H. Bolin ▲ 81' 6.3
  3. 20M. Zeidan
  4. 36P. Sejdiu
  5. 19D. Cornelius
  6. 41A. Skogmar
  7. 30I. Diawara
  8. 13M. Olsson
  9. 16M. Pettersson

Thống kê

003
830
36%Kiểm soát bóng64%
3Dứt điểm12
0Trúng đích3
3Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn5
3Phạt góc8
1Việt vị3
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
3Cứu thua0
336Chuyền bóng606
262Chuyền chính xác532
78%Chính xác chuyền88%
0.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 62 - 27 +35 64
2
IF Elfsborg
30 59 - 26 +33 64
3
BK Häcken
30 69 - 39 +30 57
4
Djurgardens IF
30 41 - 36 +5 50
5
IFK Varnamo
30 37 - 34 +3 45
6
Kalmar FF
30 35 - 40 -5 45
7
Hammarby Fotboll
30 41 - 39 +2 44
8
Sirius
30 51 - 44 +7 42
9
IFK Norrkoping
30 45 - 45 0 41
10
Mjallby AIF
30 32 - 34 -2 41
11
AIK Fotboll
30 34 - 38 -4 36
12
Halmstad
30 30 - 44 -14 36
13
IFK Göteborg
30 33 - 37 -4 34
14
IF Brommapojkarna
30 40 - 53 -13 33
15
Degerfors IF
30 30 - 62 -32 26
16
Varbergs BoIS FC
30 26 - 67 -41 15
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan

So sánh

41Trận đấu44
56Ghi được96
45Thủng lưới38
1.37Bàn thắng mỗi trận2.18
14Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu