Djurgardens IF
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
AIK Fotboll

Djurgardens IF vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 1-3 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 1, hòa 3, AIK Fotboll thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 17
Phong độ
WWWWW Djurgardens IF
WWDLD AIK Fotboll
  1. 10' 0-1 L. Carlstrand · D. Besirovic
  2. 25' 0-2 L. Carlstrand · A. Helm
  3. 32' Max Larsson
  4. 39' 0-3 J. Hove
  5. HT0-3
  6. 46' J. Okkels H. Finndell
  7. 48' Wilmer Olofsson
  8. 50' B. Hegland 1-3
  9. 53' Sixten Gustafsson
  10. 58' L. Bergquist A. Helm
  11. 58' D. Tomas W. Olofsson
  12. 72' L. Jareteg Y. Geiger
  13. 72' V. Andersson S. Gustafsson
  14. 73' P. Johansson A. Stahl
  15. 73' N. Zugelj O. Fallenius
  16. 79' Johan Hove
  17. 81' D. Stensson M. Siltanen
  18. 82' S. Ringberg P. Aslund
  19. 84' Kristoffer Nordfeldt
  20. 90'+5 Linus Carlstrand
  21. FT1-3

Đội hình

Djurgardens IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jani Honkavaara
  1. 35J. Rinne 6.5
  2. 18A. Stahl ▼ 73' 6.3
  3. 21M. Marques 6.6
  4. 4J. Une 6.9
  5. 24M. Larsson 6.3
  6. 20M. Siltanen ▼ 81' 6.6
  7. 14H. Finndell ▼ 46' 6.2
  8. 8P. Aslund ▼ 82' 7.0
  9. 16B. Hegland 7.7
  10. 11O. Fallenius ▼ 73' 5.9
  11. 9K. Lien 6.7

Dự bị 9

  1. 30L. Jonsson
  2. 25D. Tschoumy-Nana
  3. 2P. Johansson ▲ 73' 6.9
  4. 13D. Stensson ▲ 81' 6.6
  5. 7C. Almyras
  6. 29A. Johansson
  7. 19J. Okkels ▲ 46' 6.9
  8. 27S. Ringberg ▲ 82' 6.3
  9. 23N. Zugelj ▲ 73' 6.7
AIK Fotboll Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jose Riveiro
  1. 15K. Nordfeldt 6.6
  2. 19D. Besirovic 6.9
  3. 34W. Olofsson ▼ 58' 6.2
  4. 3H. Matthys 6.9
  5. 8J. Hove 7.6
  6. 46Y. Geiger ▼ 72' 7.2
  7. 18A. Ali 6.9
  8. 22A. Helm ▼ 58' 6.3
  9. 9L. Carlstrand ⚽2 7.9
  10. 16S. Gustafsson ▼ 72' 6.2
  11. 29K. Filling 7.2

Dự bị 9

  1. 30K. Joelsson
  2. 5L. Bergquist ▲ 58' 6.9
  3. 33D. Tomas ▲ 58' 7.2
  4. 47L. Camara
  5. 28L. Jareteg ▲ 72' 6.7
  6. 44D. Malki
  7. 41M. Shilla
  8. 43N. Staykov
  9. 11V. Andersson ▲ 72' 6.9

Thống kê

015
150
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm11
3Trúng đích4
10Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc1
1Việt vị2
15Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
1Cứu thua2
540Chuyền bóng331
465Chuyền chính xác248
86%Chính xác chuyền75%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
21 50 - 27 +23 48
2
Djurgardens IF
21 46 - 19 +27 41
3
Hammarby Fotboll
21 48 - 20 +28 40
4
IF Elfsborg
21 29 - 21 +8 34
5
Malmö FF
21 37 - 31 +6 33
6
BK Häcken
21 34 - 30 +4 33
7
AIK Fotboll
21 30 - 32 -2 33
8
Vasteras SK FK
21 32 - 35 -3 32
9
IFK Göteborg
21 30 - 41 -11 29
10
GAIS
21 25 - 20 +5 27
11
IF Brommapojkarna
21 30 - 35 -5 27
12
Mjallby AIF
21 27 - 35 -8 22
13
Kalmar FF
21 21 - 31 -10 19
14
Degerfors IF
21 19 - 33 -14 19
15
Orgryte IS
21 24 - 47 -23 15
16
Halmstad
21 14 - 39 -25 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

13Trận đấu12
34Ghi được21
7Thủng lưới16
2.62Bàn thắng mỗi trận1.75
9Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn8
19Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu