AIK Fotboll vs Djurgardens IF
Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 2-0 Djurgardens IF tại Allsvenskan, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 6, hòa 3, Djurgardens IF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 4
- Sân vận động
- Strawberry Arena, Solna
- Phong độ
- WWDLD AIK Fotboll
- WWWWW Djurgardens IF
- 4' ▲ B. Celina ▼ A. Ali
- HT0-0
- 51' Albin Ekdal
- 55' ▲ B. Šabović ▼ S. Leach Holm
- 55' ▲ H. Radetinac ▼ O. Fallenius
- 57' B. Celina · I. Coulibaly 1-0
- 72' Besard Sabović
- 73' ▲ G. Wikheim ▼ A. Ekdal
- 73' ▲ T. Nguen ▼ T. Gulliksen
- 75' I. Pittas · B. Celina 2-0
- 78' Sotirios Papagiannopoulos
- 82' Piotr Johansson
- 89' ▲ E. Edh ▼ M. Thychosen
- 90'+3 ▲ V. Andersson ▼ O. Faraj
- FT2-0
Đội hình
- 15K. Nordfeldt 7.2
- 17M. Thychosen ▼ 89' 7.5
- 16B. Hansen 7.2
- 4S. Papagiannopoulos 7.7
- 12A. Björnström 7.0
- 32Rui Modesto 6.9
- 18A. Ali ▼ 4'
- 7A. Salétros 6.9
- 8I. Coulibaly ⇢ 7.2
- 28I. Pittas ⚽ 7.0
- 9O. Faraj ▼ 90' 7.0
Dự bị 9
- 10B. Celina ⚽ ▲ 4' 8.2
- 2E. Edh ▲ 89'
- 43V. Andersson ▲ 90'
- 37Ahmad Faqa
- 30I. Diawara
- 24Lamine Dabo
- 11J. Guidetti
- 34E. Ring
- 45T. Ayari
- 35J. Widell Zetterström 6.0
- 2P. Johansson 6.6
- 5M. Tenho 7.0
- 3M. Danielson 6.6
- 26S. Dahl 7.3
- 15O. Fallenius ▼ 55' 6.6
- 8A. Ekdal ▼ 73' 7.0
- 10S. Leach Holm ▼ 55' 6.9
- 16T. Gulliksen ▼ 73' 6.9
- 21L. Bergvall 6.9
- 11D. Hümmet 6.7
Dự bị 9
- 14B. Šabović ▲ 55' 6.6
- 9H. Radetinac ▲ 55' 6.6
- 23G. Wikheim ▲ 73' 6.9
- 20T. Nguen ▲ 73' 6.9
- 27K. Kosugi
- 4J. Une Larsson
- 7M. Eriksson
- 30M. Nilsson Säfqvist
- 17P. Therkildsen
Thống kê
01⚑2
⚑830
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm14
2Trúng đích2
4Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn4
2Phạt góc8
3Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua0
457Chuyền bóng533
367Chuyền chính xác427
80%Chính xác chuyền80%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu60
67Ghi được100
56Thủng lưới73
1.6Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn33
39Hiệp hai59