AIK Fotboll vs Djurgardens IF
Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 0-0 Djurgardens IF tại Allsvenskan, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 6, hòa 3, Djurgardens IF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 19
- Sân vận động
- Strawberry Arena, Solna
- Phong độ
- WWDLD AIK Fotboll
- WWWWW Djurgardens IF
- 29' Dino Beširović
- HT0-0
- 73' ▲ E. Flataker ▼ J. Guidetti
- 73' ▲ T. Ayari ▼ J. Hove
- 73' ▲ O. Fallenius ▼ T. Nguen
- 74' ▲ M. Siltanen ▼ R. Schuller
- 76' Tobias Fjeld Gulliksen
- 82' ▲ Z. Sawo ▼ A. Priske
- 82' ▲ P. Aslund ▼ T. Bergvall
- 84' Mads Thychosen
- 84' ▲ B. Tiedemann ▼ T. Isherwood
- 85' Mikael Anderson
- 85' ▲ A. Ali ▼ B. Celina
- 85' ▲ J. Une-Larsson ▼ M. Tenho
- FT0-0
Đội hình
- 15K. Nordfeldt 8.2
- 32F. Benkovic 8.2
- 4S. Papagiannopoulos 7.7
- 3T. Isherwood ▼ 84' 7.3
- 17M. Thychosen 7.2
- 7A. Saletros 6.9
- 33A. Csongvai 7.3
- 19D. Besirovic 6.9
- 8J. Hove ▼ 73' 7.2
- 10B. Celina ▼ 85' 6.9
- 11J. Guidetti ▼ 73' 6.6
Dự bị 9
- 30K. Joelsson
- 2E. Edh
- 5K. Karlsson
- 16B. Tiedemann ▲ 84' 6.3
- 18A. Ali ▲ 85' 6.3
- 20E. Flataker ▲ 73' 6.9
- 43V. Andersson
- 45T. Ayari ▲ 73' 6.6
- 46Y. Geiger
- 35J. Rinne 7.3
- 12T. Bergvall ▼ 82' 7.3
- 5M. Tenho ▼ 85' 7.5
- 3M. Danielson 7.7
- 27K. Kosugi 7.3
- 6R. Schuller ▼ 74' 7.3
- 17M. Anderson 7.2
- 18A. Stahl 6.7
- 7T. Gulliksen 7.2
- 10T. Nguen ▼ 73' 7.2
- 9A. Priske ▼ 82' 7.0
Dự bị 9
- 45F. Manojlovic
- 2P. Johansson
- 4J. Une-Larsson ▲ 85' 6.3
- 8A. Ekdal
- 11Z. Sawo ▲ 82' 6.7
- 14H. Finndell
- 15O. Fallenius ▲ 73' 6.6
- 20M. Siltanen ▲ 74' 6.3
- 22P. Aslund ▲ 82' 6.5
Thống kê
02⚑3
⚑520
43%Kiểm soát bóng57%
19Dứt điểm14
3Trúng đích6
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn4
3Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
6Cứu thua3
332Chuyền bóng451
231Chuyền chính xác364
70%Chính xác chuyền81%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu39
68Ghi được71
53Thủng lưới43
1.48Bàn thắng mỗi trận1.82
19Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn15
46Hiệp hai35