Djurgardens IF vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 1-1 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 1, hòa 3, AIK Fotboll thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 7
- Phong độ
- WWWWW Djurgardens IF
- WWDLD AIK Fotboll
- -5' Theo Bergvall
- 21' Tobias Fjeld Gulliksen
- 23' Thomas Isherwood
- 24' Sotirios Papagiannopoulos
- 26' M. Danielson11m 1-0
- 31' ▲ I. Alemayehu Mulugeta ▼ A. Ekdal
- 38' ▲ A. Priske ▼ A. Stahl
- HT1-0
- 55' Zakaria Sawo
- 70' Miro Tenho
- 70' ▲ V. Andersson ▼ B. Tiedemann
- 77' ▲ J. Une-Larsson ▼ T. Gulliksen
- 77' ▲ V. Bergh ▼ T. Bergvall
- 77' ▲ T. Nguen ▼ Z. Sawo
- 80' Miro Tenho
- 80' Miro Tenho
- 83' 1-1 A. Saletros · J. Guidetti
- 88' ▲ A. Fesshaie ▼ J. Hove
- 89' Victor Andersson
- 90'+8 ▲ K. Karlsson ▼ D. Besirovic
- 90'+8 ▲ A. Kakoullis ▼ J. Guidetti
- FT1-1
Đội hình
- 45F. Manojlovic 6.3
- 12T. Bergvall ▼ 77' 7.2
- 5M. Tenho 6.0
- 3M. Danielson ⚽ 7.9
- 27K. Kosugi 7.2
- 20M. Siltanen 6.9
- 8A. Ekdal ▼ 31' 6.7
- 13D. Stensson 6.3
- 18A. Stahl ▼ 38' 6.6
- 11Z. Sawo ▼ 77' 6.2
- 7T. Gulliksen ▼ 77' 7.3
Dự bị 9
- 35J. Rinne
- 4J. Une-Larsson ▲ 77' 6.2
- 19V. Bergh ▲ 77' 6.3
- 14H. Finndell
- 32I. Alemayehu Mulugeta ▲ 31' 6.3
- 9A. Priske ▲ 38' 6.3
- 10T. Nguen ▲ 77' 6.5
- 29S. Haarala
- 31A. Saeed
- 15K. Nordfeldt 6.9
- 16B. Tiedemann ▼ 70' 7.2
- 4S. Papagiannopoulos 6.7
- 3T. Isherwood 6.6
- 17M. Thychosen 7.0
- 8J. Hove ▼ 88' 7.2
- 7A. Saletros ⚽ 8.3
- 33A. Csongvai 6.6
- 19D. Besirovic ▼ 90' 6.3
- 10B. Celina 7.6
- 11J. Guidetti ⇢ ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 30K. Joelsson
- 22J. Uronen
- 26E. van der Laan
- 32F. Benkovic
- 5K. Karlsson ▲ 90'
- 20O. Uddenas
- 43V. Andersson ▲ 70' 6.3
- 47A. Fesshaie ▲ 88' 6.6
- 9A. Kakoullis ▲ 90'
Thống kê
15⚑4
⚑730
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm18
2Trúng đích2
3Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
4Phạt góc7
1Việt vị1
12Phạm lỗi17
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
369Chuyền bóng381
257Chuyền chính xác284
70%Chính xác chuyền75%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu46
71Ghi được68
43Thủng lưới53
1.82Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai46