AIK Fotboll vs Djurgardens IF
Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 2-0 Djurgardens IF tại Allsvenskan, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 6, hòa 3, Djurgardens IF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 24
- Sân vận động
- Friends Arena, Solna
- Phong độ
- WWDLD AIK Fotboll
- WWWWW Djurgardens IF
- HT0-0
- 52' I. Pittas · D. Beširović 1-0
- 54' ▲ B. Šabović ▼ H. Finndell
- 54' ▲ O. Fallenius ▼ M. Qurbanlı
- 54' ▲ Vá ▼ G. Wikheim
- 67' ▲ Carlos Moros ▼ J. Une-Larsson
- 70' Rasmus Schüller
- 73' Carlos Moros Gracia
- 76' ▲ T. Ayari ▼ D. Beširović
- 78' Kristoffer Nordfeldt
- 81' Magnus Eriksson
- 82' Besard Sabović
- 84' ▲ L. Bergvall ▼ H. Radetinac
- 88' ▲ A. Björnström ▼ B. Celina
- 90'+1 Ioannis Pittas
- 90' I. Pittas · Rui Modesto 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 15K. Nordfeldt 7.2
- 17M. Thychosen 7.7
- 5A. Milošević 7.3
- 4S. Papagiannopoulos 7.5
- 25E. Otieno 6.7
- 32Rui Modesto ⇢ 6.3
- 18A. Ali 6.7
- 7A. Salétros 7.7
- 8B. Celina ▼ 88' 6.9
- 19D. Beširović ⇢ ▼ 76' 7.3
- 28I. Pittas ⚽2 8.6
Dự bị 9
- 45T. Ayari ▲ 76' 6.6
- 12A. Björnström ▲ 88' 6.3
- 22A. Keita
- 35S. Brolin
- 10J. Durmaz
- 9O. Faraj
- 16B. Hansen
- 6J. Haliti
- 30J. Kusi-Asare
- 35J. Widell Zetterström 6.7
- 2P. Johansson 6.7
- 27J. Une-Larsson ▼ 67' 6.7
- 3M. Danielson 7.2
- 26S. Dahl 6.7
- 13H. Finndell ▼ 54' 6.7
- 6R. Schüller 6.9
- 7M. Eriksson 7.2
- 9H. Radetinac ▼ 84' 6.6
- 22M. Qurbanlı ▼ 54' 6.2
- 23G. Wikheim ▼ 54' 6.3
Dự bị 9
- 14B. Šabović ▲ 54' 6.6
- 15O. Fallenius ▲ 54' 6.6
- 18Vá ▲ 54' 6.2
- 17Carlos Moros ▲ 67' 6.2
- 21L. Bergvall ▲ 84' 6.3
- 16R. Kaib
- 12T. Bergvall
- 29N. Milleskog
- 30T. Vaiho
Thống kê
02⚑5
⚑240
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm6
5Trúng đích2
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
448Chuyền bóng566
360Chuyền chính xác479
80%Chính xác chuyền85%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 27 | +35 | 64 | |
| 2 | 30 | 59 - 26 | +33 | 64 | |
| 3 | 30 | 69 - 39 | +30 | 57 | |
| 4 | 30 | 41 - 36 | +5 | 50 | |
| 5 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 35 - 40 | -5 | 45 | |
| 7 | 30 | 41 - 39 | +2 | 44 | |
| 8 | 30 | 51 - 44 | +7 | 42 | |
| 9 | 30 | 45 - 45 | 0 | 41 | |
| 10 | 30 | 32 - 34 | -2 | 41 | |
| 11 | 30 | 34 - 38 | -4 | 36 | |
| 12 | 30 | 30 - 44 | -14 | 36 | |
| 13 | 30 | 33 - 37 | -4 | 34 | |
| 14 | 30 | 40 - 53 | -13 | 33 | |
| 15 | 30 | 30 - 62 | -32 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 67 | -41 | 15 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan
So sánh
41Trận đấu46
56Ghi được75
45Thủng lưới49
1.37Bàn thắng mỗi trận1.63
14Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai43