Vasteras SK FK vs Orgryte IS
Tỷ số chung cuộc: Vasteras SK FK 2-0 Orgryte IS tại Allsvenskan, 24 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vasteras SK FK thắng 2, hòa 6, Orgryte IS thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 14
- Sân vận động
- Hitachi Energy Arena, Westeros
- Phong độ
- WDWLW Vasteras SK FK
- LDWLD Orgryte IS
- 13' T. Axel 1-0
- 21' ▲ M. Parker ▼ C. Styffe
- HT1-0
- 57' ▲ J. Tibbling ▼ D. Paulson
- 58' ▲ A. Andreasson ▼ W. Hofvander
- 59' T. Axel · K. Gunnarsson 2-0
- 65' ▲ J. Karlsson ▼ M. Baggesen
- 65' ▲ V. Wernersson ▼ M. Keita
- 79' ▲ M. Hellisdal ▼ I. Lushaku
- 79' ▲ B. Lendambi ▼ M. Ladefoged
- 83' Owen Parker-Price
- 88' ▲ M. Ebietomere ▼ S. Lagerlund
- FT2-0
Đội hình
- 34E. Jager 6.7
- 2H. Magnusson 8.2
- 4P. Bonde 7.2
- 28M. Keita ▼ 65' 7.3
- 11S. Gefvert 7.2
- 8M. Diagne 7.3
- 14I. Lushaku ▼ 79' 7.2
- 3M. Baggesen ▼ 65' 6.6
- 5K. Gunnarsson 7.0
- 9M. Ladefoged ▼ 79' 6.9
- 17T. Axel ⚽2 8.6
Dự bị 9
- 1A. Fagerstrom
- 19J. Magnusson
- 15J. Karlsson ▲ 65' 6.9
- 20M. Ljungqvist
- 21V. Wernersson ▲ 65' 6.6
- 7A. Boudah
- 30M. Hellisdal ▲ 79' 6.7
- 16B. Lendambi ▲ 79' 6.3
- 24J. Tagesson
- 44H. Gustafsson 7.3
- 33S. Lagerlund ▼ 88' 6.2
- 6M. Dyrestam 7.2
- 5C. Styffe ▼ 21' 6.2
- 18A. Andersson 6.3
- 23O. Parker-Price 6.9
- 8B. Laturnus 7.0
- 14D. Paulson ▼ 57' 6.5
- 22T. Sana 7.0
- 11N. Christoffersson 5.9
- 17W. Hofvander ▼ 58' 6.3
Dự bị 9
- 34A. Rahm
- 3J. Azulay
- 21W. Kenndal
- 19A. Andreasson ▲ 58' 6.2
- 15J. Tibbling ▲ 57' 6.6
- 16H. Dahlqvist
- 7C. Vindehall
- 2M. Parker ▲ 21' 6.6
- 29M. Ebietomere ▲ 88'
Thống kê
00⚑2
⚑510
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm13
8Trúng đích2
7Chệch đích9
13Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
2Phạt góc5
0Việt vị1
17Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
511Chuyền bóng376
414Chuyền chính xác281
81%Chính xác chuyền75%
3.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 20 | 44 - 19 | +25 | 38 | |
| 3 | 20 | 45 - 19 | +26 | 37 | |
| 4 | 21 | 34 - 30 | +4 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 27 | +1 | 32 | |
| 6 | 20 | 28 - 21 | +7 | 31 | |
| 7 | 20 | 33 - 30 | +3 | 30 | |
| 8 | 20 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 9 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 10 | 20 | 29 - 32 | -3 | 27 | |
| 11 | 20 | 28 - 40 | -12 | 26 | |
| 12 | 20 | 26 - 34 | -8 | 21 | |
| 13 | 20 | 21 - 30 | -9 | 19 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 20 | 23 - 43 | -20 | 15 | |
| 16 | 20 | 13 - 37 | -24 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu11
14Ghi được16
13Thủng lưới19
1.27Bàn thắng mỗi trận1.45
5Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai9