BK Häcken vs Djurgardens IF
Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 2-4 Djurgardens IF tại Allsvenskan, 6 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 3, hòa 2, Djurgardens IF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 11
- Phong độ
- WWWLD BK Häcken
- WWWWW Djurgardens IF
- 4' 0-1 O. Fallenius
- 24' Mikkel Rygaard
- 26' Miro Tenho
- 29' J. Lindberg · A. Svanback 1-1
- 41' 1-2 K. Lien · M. Larsson
- HT1-2
- 58' Jacob Une Larsson
- 58' ▲ J. Okkels ▼ O. Fallenius
- 64' ▲ D. Seger ▼ P. Dahbo
- 73' 1-3 K. Lien
- 74' ▲ D. Stensson ▼ H. Finndell
- 74' ▲ A. Stahl ▼ M. Larsson
- 74' ▲ N. Zugelj ▼ P. Aslund
- 81' ▲ B. Sadiku ▼ M. Rygaard
- 83' B. Sadiku 2-3
- 86' 2-4 N. Zugelj · B. Hegland
- 87' ▲ M. Marques ▼ M. Tenho
- 90'+2 Mikael Marqués
- FT2-4
Đội hình
- 1A. Linde 7.9
- 5B. Wembangomo 6.7
- 13H. Hilvenius 6.6
- 22F. Helander 6.0
- 21A. Lundkvist 6.7
- 10M. Rygaard ▼ 81' 7.2
- 6A. Doumbia 7.2
- 16P. Dahbo ▼ 64' 7.0
- 20A. Svanback ⇢ 6.9
- 11J. Lindberg ⚽ 7.0
- 9G. Lindgren 6.3
Dự bị 9
- 35D. Andersson
- 3J. Hammar
- 7S. Ngabo
- 23O. Samuelsson
- 27C. Wawa
- 24B. Sadiku ⚽ ▲ 81' 7.5
- 25S. Kondo
- 18D. Al Saed
- 19D. Seger ▲ 64' 7.7
- 35J. Rinne 8.6
- 2P. Johansson 6.7
- 5M. Tenho ▼ 87' 6.0
- 4J. Une 7.0
- 24M. Larsson ⇢ ▼ 74' 7.6
- 14H. Finndell ▼ 74' 6.7
- 20M. Siltanen 7.0
- 8P. Aslund ▼ 74' 6.7
- 16B. Hegland ⇢ 7.5
- 15O. Fallenius ⚽ ▼ 58' 7.7
- 9K. Lien ⚽2 7.9
Dự bị 9
- 45F. Manojlovic
- 13D. Stensson ▲ 74' 6.7
- 22J. Asoro
- 21M. Marques ▲ 87' 6.2
- 18A. Stahl ▲ 74' 6.3
- 19J. Okkels ▲ 58' 7.0
- 23N. Zugelj ⚽ ▲ 74' 7.2
- 6P. Langhoff
- 17A. Saeed
Thống kê
01⚑7
⚑821
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm19
5Trúng đích12
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
7Phạt góc8
0Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
8Cứu thua3
538Chuyền bóng391
471Chuyền chính xác321
88%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 20 | 44 - 19 | +25 | 38 | |
| 3 | 20 | 45 - 19 | +26 | 37 | |
| 4 | 20 | 33 - 29 | +4 | 32 | |
| 5 | 19 | 28 - 27 | +1 | 32 | |
| 6 | 20 | 28 - 21 | +7 | 31 | |
| 7 | 20 | 33 - 30 | +3 | 30 | |
| 8 | 20 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 9 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 10 | 20 | 29 - 32 | -3 | 27 | |
| 11 | 20 | 28 - 40 | -12 | 26 | |
| 12 | 19 | 25 - 33 | -8 | 20 | |
| 13 | 20 | 21 - 30 | -9 | 19 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 20 | 23 - 43 | -20 | 15 | |
| 16 | 20 | 13 - 37 | -24 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu12
15Ghi được32
16Thủng lưới7
1.36Bàn thắng mỗi trận2.67
5Giữ sạch lưới8
6Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai18