Djurgardens IF vs BK Häcken
Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 1-1 BK Häcken tại Allsvenskan, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 5, hòa 2, BK Häcken thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 11
- Phong độ
- WWWWW Djurgardens IF
- WWWLD BK Häcken
- HT0-0
- 46' ▲ S. Haarala ▼ H. Finndell
- 50' 0-1 S. Gustafson
- 63' A. Priske · T. Gulliksen 1-1
- 67' Pontus Dahbo
- 73' ▲ J. Dembe ▼ I. Brusberg
- 75' Silas Andersen
- 79' ▲ S. Jansson ▼ F. Ohman
- 79' ▲ N. Mitrovic ▼ S. Nioule
- 81' ▲ V. Bergh ▼ T. Bergvall
- 85' ▲ J. Une-Larsson ▼ M. Tenho
- 88' Viktor Bergh
- 88' ▲ L. Beqiri ▼ P. Dahbo
- 89' John Paul Dembe
- FT1-1
Đội hình
- 45F. Manojlovic 6.9
- 12T. Bergvall ▼ 81' 6.6
- 5M. Tenho ▼ 85' 7.3
- 3M. Danielson 7.3
- 27K. Kosugi 7.3
- 14H. Finndell ▼ 46' 6.6
- 20M. Siltanen 7.2
- 9A. Priske ⚽ 7.2
- 7T. Gulliksen ⇢ 7.3
- 32I. Alemayehu Mulugeta 6.9
- 10T. Nguen 7.2
Dự bị 8
- 35J. Rinne
- 4J. Une-Larsson ▲ 85' 6.3
- 19V. Bergh ▲ 81' 6.9
- 25K. Jawla
- 29S. Haarala ▲ 46' 6.6
- 31A. Saeed
- 34A. Andersson
- 36A. Atlee
- 99E. Berisha 7.0
- 28F. Ohman ▼ 79' 6.9
- 8S. Andersen 7.6
- 4M. Lode 8.5
- 21A. Lundkvist 6.9
- 15S. Leach 7.3
- 16P. Dahbo ▼ 88' 6.5
- 39I. Brusberg ▼ 73' 6.2
- 10M. Rygaard 7.6
- 29S. Nioule ▼ 79' 7.2
- 14S. Gustafson ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 26P. Abrahamsson
- 32O. Jansson
- 13S. Jansson ▲ 79' 6.6
- 17B. Engdahl
- 19J. Dembe ▲ 73' 6.5
- 22N. Zecevic
- 42N. Mitrovic ▲ 79' 6.9
- 44H. Hilvenius
- 45L. Beqiri ▲ 88' 6.2
Thống kê
01⚑7
⚑130
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm12
5Trúng đích4
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
7Phạt góc1
1Việt vị1
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
408Chuyền bóng514
340Chuyền chính xác444
83%Chính xác chuyền86%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu52
71Ghi được81
43Thủng lưới79
1.82Bàn thắng mỗi trận1.56
12Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai47