BK Häcken vs Djurgardens IF
Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 1-2 Djurgardens IF tại Allsvenskan, 19 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 3, hòa 2, Djurgardens IF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 18
- Sân vận động
- Bravida Arena, Göteborg
- Phong độ
- WWWLD BK Häcken
- WWWWW Djurgardens IF
- 24' Besard Sabović
- 29' Julius Lindberg
- HT0-0
- 60' ▲ T. Nguen ▼ D. Hümmet
- 60' ▲ V. Bergh ▼ K. Kosugi
- 60' ▲ R. Schüller ▼ D. Stensson
- 63' Samuel Leach Holm
- 64' 0-1 S. Haarala · V. Bergh
- 68' ▲ M. Rygaard ▼ S. Leach Holm
- 75' 0-2 T. Nguen · A. Ståhl
- 76' ▲ O. Fallenius ▼ S. Haarala
- 81' ▲ A. Lindahl ▼ J. Lindberg
- 81' ▲ S. Hrstić ▼ J. Agbonifo
- 81' ▲ E. Hovland ▼ J. Hammar
- 85' ▲ P. Dahbo ▼ L. Olden Larsen
- 89' A. Youssef · A. Lundkvist 1-2
- 90'+2 Simon Gustafson
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Linde 6.7
- 11J. Lindberg ▼ 81' 5.7
- 3J. Hammar ▼ 81' 6.9
- 4M. Lode 6.7
- 21A. Lundkvist ⇢ 7.9
- 14S. Gustafson 7.6
- 15S. Leach Holm ▼ 68' 7.0
- 8L. Olden Larsen ▼ 85' 6.9
- 23J. Agbonifo ▼ 81' 6.3
- 10A. Youssef ⚽ 6.6
- 29Z. Inoussa 7.3
Dự bị 9
- 18M. Rygaard ▲ 68' 7.0
- 6A. Lindahl ▲ 81' 6.6
- 19S. Hrstić ▲ 81' 6.3
- 5E. Hovland ▲ 81' 7.0
- 16P. Dahbo ▲ 85' 6.3
- 34S. Nioule
- 22N. Zečević
- 26P. Abrahamsson
- 33J. Dembe
- 35J. Rinne 7.5
- 18A. Ståhl ⇢ 7.5
- 5M. Tenho 7.3
- 3M. Danielson 7.2
- 4J. Une Larsson 7.2
- 27K. Kosugi ▼ 60' 6.7
- 29S. Haarala ⚽ ▼ 76' 8.0
- 14B. Šabović 7.2
- 13D. Stensson ▼ 60' 7.2
- 11D. Hümmet ▼ 60' 6.6
- 26A. Priske 6.6
Dự bị 8
- 20T. Nguen ⚽ ▲ 60' 7.0
- 19V. Bergh ▲ 60' 7.3
- 6R. Schüller ▲ 60' 6.3
- 15O. Fallenius ▲ 76' 6.5
- 17P. Therkildsen
- 9H. Radetinac
- 45O. Jansson
- 7M. Eriksson
Thống kê
03⚑4
⚑210
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm12
6Trúng đích5
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị1
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
3Cứu thua5
635Chuyền bóng349
552Chuyền chính xác276
87%Chính xác chuyền79%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu60
108Ghi được100
95Thủng lưới73
2.08Bàn thắng mỗi trận1.67
8Giữ sạch lưới16
40Trên 2.5 bàn33
54Hiệp hai59