Djurgardens IF vs BK Häcken
Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 3-3 BK Häcken tại Allsvenskan, 8 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 5, hòa 2, BK Häcken thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 2
- Sân vận động
- Tele2 Arena, Stockholm
- Phong độ
- WWWWW Djurgardens IF
- WWWLD BK Häcken
- 17' Mikkel Rygaard Jensen
- 23' 0-1 E. Chilufya
- 40' Lucas Bergvall
- HT0-1
- 46' ▲ J. Laursen ▼ A. Lindahl
- 58' 0-2 J. Lindberg
- 60' ▲ Z. Inoussa ▼ M. Lode
- 64' 0-3 Z. Inoussa
- 66' ▲ B. Šabović ▼ A. Ekdal
- 71' Amor Layouni
- 78' ▲ H. Radetinac ▼ M. Tenho
- 79' ▲ P. Therkildsen ▼ O. Fallenius
- 79' ▲ T. Nguen ▼ D. Hümmet
- 79' ▲ P. Dahbo ▼ M. Rygaard
- 83' ▲ M. Eriksson ▼ S. Leach Holm
- 87' ▲ S. Sandberg ▼ J. Lindberg
- 87' T. Nguen · S. Dahl 1-3
- 89' T. Nguen 2-3
- 90'+4 M. Danielson11m 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 35J. Widell Zetterström 6.3
- 2P. Johansson 6.6
- 5M. Tenho ▼ 78' 6.7
- 3M. Danielson ⚽ 8.3
- 26S. Dahl ⇢ 7.3
- 10S. Leach Holm ▼ 83' 7.2
- 8A. Ekdal ▼ 66' 6.6
- 15O. Fallenius ▼ 79' 6.9
- 21L. Bergvall 7.2
- 16T. Gulliksen 7.3
- 11D. Hümmet ▼ 79' 6.5
Dự bị 9
- 14B. Šabović ▲ 66' 6.9
- 9H. Radetinac ▲ 78' 6.9
- 17P. Therkildsen ▲ 79' 6.7
- 20T. Nguen ⚽2 ▲ 79' 9.0
- 7M. Eriksson ▲ 83' 6.5
- 30M. Nilsson Säfqvist
- 4J. Une Larsson
- 31R. Nehrman
- 22M. Qurbanlı
- 1A. Linde 7.2
- 6A. Lindahl ▼ 46' 6.3
- 5E. Hovland 6.3
- 4M. Lode ▼ 60' 7.0
- 21A. Lundkvist 6.3
- 18M. Rygaard ▼ 79' 7.3
- 14S. Gustafson 7.3
- 27R. Amané 6.9
- 24A. Layouni 6.9
- 17E. Chilufya ⚽ 7.0
- 11J. Lindberg ⚽ ▼ 87' 7.9
Dự bị 9
- 7J. Laursen ▲ 46' 6.2
- 29Z. Inoussa ⚽ ▲ 60' 7.0
- 16P. Dahbo ▲ 79' 5.9
- 13S. Sandberg ▲ 87' 5.9
- 19S. Hrstić
- 8I. Abdulrazak
- 26P. Abrahamsson
- 10A. Youssef
- 20B. Turgott
Thống kê
01⚑14
⚑320
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm13
8Trúng đích5
7Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn5
14Phạt góc3
3Việt vị2
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
499Chuyền bóng452
441Chuyền chính xác397
88%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu52
100Ghi được108
73Thủng lưới95
1.67Bàn thắng mỗi trận2.08
16Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn40
59Hiệp hai54