Hammarby Fotboll vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 2-1 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 4, hòa 3, AIK Fotboll thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 27
- Phong độ
- WWWLD Hammarby Fotboll
- WWWWD AIK Fotboll
- 40' N. Besara · M. Madjed 1-0
- HT1-0
- 48' Taha Ayari
- 59' M. Madjed · A. Lahdo 2-0
- 66' Nahir Besara
- 71' ▲ Y. Geiger ▼ M. Thychosen
- 71' ▲ A. Kouame ▼ Z. Yohanna
- 73' ▲ H. Skoglund ▼ I. Fofana
- 73' ▲ O. Johansson ▼ A. Lahdo
- 78' Tesfaldet Tekie
- 79' 2-1 A. Csongvai
- 80' ▲ O. Okeke ▼ M. Madjed
- 81' ▲ J. Guidetti ▼ J. Hove
- 81' ▲ K. Filling ▼ E. Flataker
- 82' Fredrik Nissen
- 90'+8 Simon Strand
- 90'+8 John Guidetti
- 90'+2 ▲ S. Strand ▼ T. Tekie
- 90'+3 ▲ F. Junior Adjei ▼ P. Abraham
- 90'+2 ▲ A. Fesshaie ▼ A. Ali
- FT2-1
Đội hình
- 1W. Hahn 6.7
- 17I. Fofana ▼ 73' 7.6
- 4V. Eriksson 6.9
- 6P. Vagic 6.9
- 3F. Winther 6.9
- 8M. Karlsson 6.9
- 5T. Tekie ▼ 90' 7.2
- 15A. Lahdo ⇢ ▼ 73' 7.3
- 20N. Besara ⚽ 7.0
- 26M. Madjed ⚽ ⇢ ▼ 80' 8.9
- 7P. Abraham ▼ 90' 6.5
Dự bị 8
- 27F. Jakobsson
- 2H. Skoglund ▲ 73' 6.7
- 11O. Johansson ▲ 73' 6.3
- 19N. Vasic
- 21S. Strand ▲ 90'
- 23O. Okeke ▲ 80' 6.6
- 28F. Junior Adjei ▲ 90'
- 29M. Kabore
- 15K. Nordfeldt 6.6
- 17M. Thychosen ▼ 71' 6.3
- 33A. Csongvai ⚽ 7.0
- 4S. Papagiannopoulos 7.2
- 14F. Nissen 6.5
- 36Z. Yohanna ▼ 71' 6.7
- 45T. Ayari 6.6
- 7A. Saletros 6.9
- 18A. Ali ▼ 90' 6.6
- 8J. Hove ▼ 81' 6.9
- 20E. Flataker ▼ 81' 6.7
Dự bị 8
- 30K. Joelsson
- 11J. Guidetti ▲ 81' 6.7
- 29K. Filling ▲ 81' 6.3
- 32F. Benkovic
- 41L. Camara
- 46Y. Geiger ▲ 71' 6.7
- 47A. Fesshaie ▲ 90'
- 48A. Kouame ▲ 71' 6.9
Thống kê
03⚑3
⚑330
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm11
4Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
552Chuyền bóng356
480Chuyền chính xác269
87%Chính xác chuyền76%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu46
105Ghi được68
49Thủng lưới53
2.19Bàn thắng mỗi trận1.48
21Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn23
62Hiệp hai46