AIK Fotboll vs Hammarby Fotboll
Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 1-0 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 3, hòa 3, Hammarby Fotboll thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 25
- Sân vận động
- Strawberry Arena, Solna
- Phong độ
- WWWWD AIK Fotboll
- WWWLD Hammarby Fotboll
- 29' Lamine Dabo
- HT0-0
- 46' ▲ I. Fofana ▼ M. Karlsson
- 64' ▲ S. Strand ▼ H. Skoglund
- 69' ▲ D. Beširović ▼ B. Celina
- 69' ▲ J. Guidetti ▼ O. Valakari
- 86' ▲ O. Johansson Schellhas ▼ B. Touré
- 90'+8 Mads Thychosen
- 90'+8 Mads Thychosen
- 90'+8 Mads Thychosen
- 90'+8 Simon Strand
- 90'+8 Simon Strand
- 90'+8 Simon Strand
- 90'+4 ▲ Montader Madjed ▼ T. Tekie
- 90'+4 ▲ D. Teah ▼ F. Hammar
- 90'+2 J. Guidetti 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 15K. Nordfeldt 7.3
- 5A. Milošević 7.0
- 4S. Papagiannopoulos 7.3
- 16B. Hansen 6.9
- 17M. Thychosen 6.6
- 8O. Valakari ▼ 69' 7.7
- 24Lamine Fanne 7.2
- 7A. Salétros 7.5
- 2E. Edh 6.9
- 28I. Pittas 6.2
- 10B. Celina ▼ 69' 6.6
Dự bị 9
- 19D. Beširović ▲ 69' 6.3
- 11J. Guidetti ⚽ ▲ 69' 7.2
- 43V. Andersson
- 20O. Uddenäs
- 30I. Diawara
- 21S. Wilson
- 37Ahmad Faqa
- 12A. Björnström
- 3T. Isherwood
- 1W. Hahn 7.2
- 2H. Skoglund ▼ 64' 6.3
- 6P. Vagić 6.7
- 4V. Eriksson 6.9
- 30S. Pinas 6.5
- 5T. Tekie ▼ 90' 6.9
- 8F. Hammar ▼ 90' 7.3
- 22M. Karlsson ▼ 46' 6.7
- 20N. Besara 6.9
- 28B. Touré ▼ 86' 6.5
- 9J. Erabi 6.3
Dự bị 9
- 17I. Fofana ▲ 46' 6.6
- 21S. Strand ▲ 64' 6.2
- 11O. Johansson Schellhas ▲ 86' 6.3
- 18Montader Madjed ▲ 90'
- 29D. Teah ▲ 90'
- 15Marc Llinares
- 19S. Clemmensen
- 25D. Blažević
- 31J. Kanga
Thống kê
13⚑5
⚑221
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm5
4Trúng đích1
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
382Chuyền bóng430
270Chuyền chính xác299
71%Chính xác chuyền70%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
67Ghi được74
56Thủng lưới50
1.6Bàn thắng mỗi trận1.68
13Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai40