AIK Fotboll
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hammarby Fotboll

AIK Fotboll vs Hammarby Fotboll

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 2-0 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 3, hòa 3, Hammarby Fotboll thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 3
Sân vận động
Friends Arena, Solna
Phong độ
WWWWD AIK Fotboll
WWWLD Hammarby Fotboll
  1. 41' A. Fesshaie · B. Hussein 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' Bilal Hussein
  4. 51' Edvin Kurtulus
  5. 52' Rui Modesto
  6. 53' A. Fesshaie 2-0
  7. 56' Jetmir Haliti
  8. 61' V. Đukanović A. Mikkelsen
  9. 61' A. Nalić N. Besara
  10. 63' A. Björnström V. Thill
  11. 72' O. Faraj R. Tihi
  12. 72' A. Saidi J. Erabi
  13. 72' P. Vagić T. Tekie
  14. 75' Sotirios Papagiannopoulos
  15. 77' F. Hammar N. Adjei
  16. 82' V. Fischer A. Fesshaie
  17. 88' Axel Bjornström
  18. 88' Viktor Đukanović
  19. FT2-0

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: A. Brännström
  1. 15K. Nordfeldt 6.9
  2. 4S. Papagiannopoulos 7.3
  3. 5A. Milošević 7.2
  4. 6J. Haliti 7.0
  5. 32Rui Modesto 6.7
  6. 17V. Thill ▼ 63' 7.7
  7. 16R. Tihi ▼ 72' 6.6
  8. 14A. Magashy 6.7
  9. 25E. Otieno 7.3
  10. 8B. Hussein 7.3
  11. 47A. Fesshaie ⚽2 ▼ 82' 8.7

Dự bị 9

  1. 12A. Björnström ▲ 63' 6.2
  2. 9O. Faraj ▲ 72' 6.3
  3. 7V. Fischer ▲ 82' 6.3
  4. 43V. Andersson
  5. 10J. Durmaz
  6. 24Lamine Dabo
  7. 23B. Janošević
  8. 21E. Durmaz
  9. 45T. Ayari
Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1O. Dovin 7.2
  2. 21S. Strand 6.0
  3. 4E. Kurtulus 6.9
  4. 32N. Adjei ▼ 77' 6.3
  5. 30S. Pinas 6.9
  6. 5T. Tekie ▼ 72' 7.0
  7. 18L. Sadiku 6.6
  8. 38M. Madjed 6.7
  9. 20N. Besara ▼ 61' 6.2
  10. 17A. Mikkelsen ▼ 61' 6.2
  11. 19J. Erabi ▼ 72' 6.5

Dự bị 9

  1. 7V. Đukanović ▲ 61' 7.2
  2. 9A. Nalić ▲ 61' 6.2
  3. 40A. Saidi ▲ 72' 6.3
  4. 15P. Vagić ▲ 72' 6.7
  5. 33F. Hammar ▲ 77' 6.3
  6. 25D. Blažević
  7. 22J. Nilsson
  8. 34A. Demirol
  9. 3A. Kralj

Thống kê

054
020
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm7
8Trúng đích0
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
4Phạt góc0
1Việt vị1
16Phạm lỗi19
5Thẻ vàng2
0Cứu thua6
415Chuyền bóng518
342Chuyền chính xác437
82%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 62 - 27 +35 64
2
IF Elfsborg
30 59 - 26 +33 64
3
BK Häcken
30 69 - 39 +30 57
4
Djurgardens IF
30 41 - 36 +5 50
5
IFK Varnamo
30 37 - 34 +3 45
6
Kalmar FF
30 35 - 40 -5 45
7
Hammarby Fotboll
30 41 - 39 +2 44
8
Sirius
30 51 - 44 +7 42
9
IFK Norrkoping
30 45 - 45 0 41
10
Mjallby AIF
30 32 - 34 -2 41
11
AIK Fotboll
30 34 - 38 -4 36
12
Halmstad
30 30 - 44 -14 36
13
IFK Göteborg
30 33 - 37 -4 34
14
IF Brommapojkarna
30 40 - 53 -13 33
15
Degerfors IF
30 30 - 62 -32 26
16
Varbergs BoIS FC
30 26 - 67 -41 15
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan

So sánh

41Trận đấu46
56Ghi được69
45Thủng lưới62
1.37Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu