Hammarby Fotboll
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
AIK Fotboll

Hammarby Fotboll vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 2-1 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 4, hòa 3, AIK Fotboll thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 10
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
WWWWD AIK Fotboll
  1. 14' Ismaila Cheick Coulibaly
  2. HT0-0
  3. 60' S. Pinas · H. Skoglund 1-0
  4. 64' Ismaila Cheick Coulibaly
  5. 64' Ismaila Cheick Coulibaly
  6. 68' V. Đukanović B. Touré
  7. 74' E. Ring V. Andersson
  8. 74' D. Gül · N. Besara 2-0
  9. 79' 2-1 I. Pittas · Rui Modesto
  10. 80' M. Karlsson H. Skoglund
  11. 80' Marc Llinares D. Gül
  12. 87' Fredrik Hammar
  13. 90' M. Fenger T. Tekie
  14. 90' A. Stoch Rydell T. Ayari
  15. FT2-1

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Hellberg
  1. 1O. Dovin 6.9
  2. 2H. Skoglund ▼ 80' 6.9
  3. 4E. Kurtulus 7.0
  4. 6P. Vagić 7.5
  5. 30S. Pinas 7.9
  6. 8F. Hammar 7.7
  7. 5T. Tekie ▼ 90' 7.2
  8. 11O. Johansson Schellhas 7.7
  9. 20N. Besara 7.2
  10. 28B. Touré ▼ 68' 7.3
  11. 19D. Gül ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 7V. Đukanović ▲ 68' 6.7
  2. 22M. Karlsson ▲ 80' 6.7
  3. 15Marc Llinares ▲ 80' 6.3
  4. 13M. Fenger ▲ 90'
  5. 25D. Blažević
  6. 23A. Boudah
  7. 24K. Gyamfi
  8. 14D. Collander
  9. 18Montader Madjed
AIK Fotboll Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Berg
  1. 15K. Nordfeldt 6.3
  2. 32Rui Modesto 7.3
  3. 16B. Hansen 6.9
  4. 4S. Papagiannopoulos 6.2
  5. 12A. Björnström 6.2
  6. 45T. Ayari ▼ 90' 6.3
  7. 8I. Coulibaly 6.0
  8. 7A. Salétros 6.9
  9. 10B. Celina 6.9
  10. 28I. Pittas 7.5
  11. 43V. Andersson ▼ 74' 6.3

Dự bị 8

  1. 34E. Ring ▲ 74' 6.3
  2. 14A. Stoch Rydell ▲ 90'
  3. 37Ahmad Faqa
  4. 29C. Sichenje
  5. 9O. Faraj
  6. 30I. Diawara
  7. 31E. Gono
  8. 24Lamine Dabo

Thống kê

013
421
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm11
5Trúng đích3
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
3Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
528Chuyền bóng386
480Chuyền chính xác322
91%Chính xác chuyền83%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
74Ghi được67
50Thủng lưới56
1.68Bàn thắng mỗi trận1.6
18Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu