AIK Fotboll vs Hammarby Fotboll
Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 2-2 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 3, hòa 3, Hammarby Fotboll thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 20
- Sân vận động
- Friends Arena, Solna
- Trọng tài
- A. Ekberg
- Phong độ
- WWWWD AIK Fotboll
- WWWLD Hammarby Fotboll
- 2' J. Guidetti · E. Ring 1-0
- 29' ▲ J. Ceesay ▼ J. Guidetti
- 37' 1-1 N. Besara · D. Bojanić
- HT1-1
- 46' N. Stefanelli · B. Hussein 2-1
- 54' Jesper Ceesay
- 59' 2-2 V. Berisha · D. Bojanić
- 69' ▲ David Concha ▼ G. Ludwigson
- 69' ▲ S. Pinas ▼ A. Demirol
- 72' ▲ N. Bahoui ▼ Z. Elbouzedi
- 80' Mohanad Jeahze
- 83' Mads Fenger
- 88' ▲ P. Vagić ▼ Mohanad Jeahze
- 90' Shaquille Pinas
- 90'+3 ▲ J. Nilsson ▼ A. Saidi
- FT2-2
Đội hình
- 15K. Nordfeldt 6.3
- 33M. Lustig 6.3
- 4S. Papagiannopoulos 6.2
- 25E. Otieno 6.2
- 2J. Mendes 6.9
- 7S. Larsson 7.0
- 20Z. Elbouzedi ▼ 72' 6.3
- 8B. Hussein ⇢ 6.7
- 11J. Guidetti ⚽ ▼ 29' 7.2
- 9N. Stefanelli ⚽ 7.5
- 34E. Ring ⇢ 6.7
Dự bị 7
- 24J. Ceesay ▲ 29' 6.5
- 10N. Bahoui ▲ 72' 6.3
- 12A. Björnström
- 23B. Janošević
- 35T. Ayari
- 22B. Mbunga-Kimpioka
- 30H. Meja
- 25D. Blažević 6.0
- 13M. Fenger 6.5
- 2S. Sandberg 6.7
- 5Mohanad Jeahze ▼ 88' 6.5
- 21E. Kurtulus 6.3
- 20N. Besara ⚽ 7.3
- 6D. Bojanić ⇢2 7.9
- 40A. Saidi ▼ 90' 6.9
- 34A. Demirol ▼ 69' 6.3
- 9V. Berisha ⚽ 7.3
- 16G. Ludwigson ▼ 69' 6.6
Dự bị 7
- 17David Concha ▲ 69' 6.3
- 30S. Pinas ▲ 69' 6.5
- 15P. Vagić ▲ 88'
- 22J. Nilsson ▲ 90'
- 24O. Dovin
- 32N. Adjei
- 11B. Trawally
Thống kê
01⚑4
⚑330
48%Kiểm soát bóng52%
4Dứt điểm12
2Trúng đích3
1Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
4Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
1Cứu thua0
363Chuyền bóng391
292Chuyền chính xác328
80%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 37 | +32 | 64 | |
| 2 | 30 | 55 - 25 | +30 | 57 | |
| 3 | 30 | 60 - 27 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 30 | 45 - 36 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 55 - 35 | +20 | 49 | |
| 7 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 8 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 34 - 47 | -13 | 37 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 42 | -2 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 14 | 30 | 31 - 57 | -26 | 31 | |
| 15 | 30 | 22 - 52 | -30 | 17 | |
| 16 | 30 | 28 - 80 | -52 | 14 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Superettan
So sánh
47Trận đấu45
72Ghi được94
59Thủng lưới38
1.53Bàn thắng mỗi trận2.09
12Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai42