Kalmar FF vs Djurgardens IF
Tỷ số chung cuộc: Kalmar FF 2-1 Djurgardens IF tại Allsvenskan, 20 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kalmar FF thắng 3, hòa 1, Djurgardens IF thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 15
- Sân vận động
- Guldfågeln Arena, Kalmar
- Phong độ
- LWDLL Kalmar FF
- WWWWW Djurgardens IF
- 13' ▲ T. Gulliksen ▼ T. Nguen
- 20' ▲ M. Svensson ▼ S. Skrabb
- 30' 0-1 O. Fallenius · T. Gulliksen
- 45'+6 ▲ M. Tenho ▼ J. Une Larsson
- 45'+11 D. Islamović 1 · J. Trenskow 1-1
- HT1-1
- 68' J. Ring · J. Trenskow 2-1
- 71' ▲ S. Leach Holm ▼ A. Ekdal
- 71' ▲ M. Eriksson ▼ G. Wikheim
- 81' ▲ R. Sjöstedt ▼ M. Hallberg
- 84' Dino Islamović
- 88' ▲ S. Ylätupa ▼ J. Trenskow
- 88' ▲ K. Jensen ▼ J. Ring
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Brolin 7.7
- 5M. Hallberg ▼ 81' 6.9
- 39L. Sætra 6.7
- 4V. Osuji 7.7
- 13J. Karlsson 6.6
- 10S. Skrabb ▼ 20' 6.6
- 23R. Gojani 7.0
- 29Romário 7.0
- 11J. Ring ⚽ ▼ 88' 8.0
- 9D. Islamović ⚽ 7.3
- 20J. Trenskow ⇢ ▼ 88' 7.5
Dự bị 9
- 28M. Svensson ▲ 20' 6.3
- 6R. Sjöstedt ▲ 81' 6.7
- 19S. Ylätupa ▲ 88' 6.5
- 7K. Jensen ▲ 88' 6.3
- 21A. Magashy
- 26A. Motaraghebjafarpour
- 30J. Kindberg
- 18A. Kujundžić
- 12I. Inzoudine
- 35J. Widell Zetterström 6.7
- 17P. Therkildsen 7.3
- 4J. Une Larsson ▼ 45' 7.0
- 3M. Danielson 6.3
- 26S. Dahl 6.6
- 8A. Ekdal ▼ 71' 6.9
- 14B. Šabović 7.2
- 23G. Wikheim ▼ 71' 6.3
- 20T. Nguen ▼ 13' 6.5
- 15O. Fallenius ⚽ 7.3
- 11D. Hümmet 6.7
Dự bị 9
- 16T. Gulliksen ▲ 13' 7.3
- 5M. Tenho ▲ 45' 6.7
- 10S. Leach Holm ▲ 71' 6.9
- 7M. Eriksson ▲ 71' 6.9
- 30M. Nilsson Säfqvist
- 6R. Schüller
- 9H. Radetinac
- 22P. Åslund
- 27K. Kosugi
Thống kê
01⚑6
⚑1100
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm13
3Trúng đích6
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
6Phạt góc11
3Việt vị2
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
5Cứu thua1
366Chuyền bóng463
286Chuyền chính xác376
78%Chính xác chuyền81%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu60
62Ghi được100
78Thủng lưới73
1.48Bàn thắng mỗi trận1.67
6Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn33
28Hiệp hai59