Djurgardens IF
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Kalmar FF

Djurgardens IF vs Kalmar FF

Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 3-1 Kalmar FF tại Allsvenskan, 8 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 6, hòa 1, Kalmar FF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 7
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Phong độ
WWWWW Djurgardens IF
LWDLL Kalmar FF
  1. 19' Hampus Finndell
  2. 23' J. Asoro · O. Berg 1-0
  3. 40' D. Ólafssonphản lưới 2-0
  4. HT2-0
  5. 52' Rasmus Sjostedt
  6. 53' G. Wikheim · M. Eriksson 3-0
  7. 58' D. Hümmet N. Shamoun
  8. 58' J. Karlsson R. Gojani
  9. 66' 3-1 D. Hümmet
  10. 68' O. Fallenius V. Edvardsen
  11. 76' B. Šabović G. Wikheim
  12. 76' H. Radetinac M. Eriksson
  13. 80' Nahom Girmai
  14. 83' A. Motaraghebjafarpour A. Lindahl
  15. 86' Motaraghebjafarpour Arash
  16. 90'+2 L. Bergvall O. Berg
  17. FT3-1

Đội hình

Djurgardens IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Bergstrand
  1. 30T. Vaiho 6.7
  2. 2P. Johansson 6.2
  3. 4J. Löfgren 7.2
  4. 3M. Danielson 6.9
  5. 8E. Andersson 6.9
  6. 13H. Finndell 7.3
  7. 7M. Eriksson ▼ 76' 7.9
  8. 16V. Edvardsen ▼ 68' 6.7
  9. 11O. Berg ▼ 90' 6.6
  10. 23G. Wikheim ▼ 76' 6.9
  11. 10J. Asoro 7.6

Dự bị 9

  1. 15O. Fallenius ▲ 68' 6.9
  2. 14B. Šabović ▲ 76' 6.9
  3. 9H. Radetinac ▲ 76' 6.5
  4. 21L. Bergvall ▲ 90'
  5. 19P. Bengtsson
  6. 40A. Picornell
  7. 17Carlos Moros
  8. 22W. Odefalk
  9. 18J. Bergström
Kalmar FF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Jensen
  1. 1Ricardo Friedrich 6.2
  2. 2A. Lindahl ▼ 83' 6.2
  3. 39L. Sætra 6.9
  4. 6R. Sjöstedt 6.5
  5. 3D. Ólafsson 6.5
  6. 29Romário 7.0
  7. 23R. Gojani ▼ 58' 6.6
  8. 22N. Girmai Netabay 6.7
  9. 11S. Skrabb 7.3
  10. 9M. Rajović 6.2
  11. 14N. Shamoun ▼ 58' 6.6

Dự bị 8

  1. 21D. Hümmet ▲ 58' 7.2
  2. 13J. Karlsson ▲ 58' 6.3
  3. 26A. Motaraghebjafarpour ▲ 83' 6.2
  4. 28E. Olsson
  5. 30J. Kindberg
  6. 25R. Jansson
  7. 12L. Isa
  8. 27A. Davoudi-Kia

Thống kê

019
330
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm10
3Trúng đích3
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
9Phạt góc3
3Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua1
397Chuyền bóng705
311Chuyền chính xác631
78%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 62 - 27 +35 64
2
IF Elfsborg
30 59 - 26 +33 64
3
BK Häcken
30 69 - 39 +30 57
4
Djurgardens IF
30 41 - 36 +5 50
5
IFK Varnamo
30 37 - 34 +3 45
6
Kalmar FF
30 35 - 40 -5 45
7
Hammarby Fotboll
30 41 - 39 +2 44
8
Sirius
30 51 - 44 +7 42
9
IFK Norrkoping
30 45 - 45 0 41
10
Mjallby AIF
30 32 - 34 -2 41
11
AIK Fotboll
30 34 - 38 -4 36
12
Halmstad
30 30 - 44 -14 36
13
IFK Göteborg
30 33 - 37 -4 34
14
IF Brommapojkarna
30 40 - 53 -13 33
15
Degerfors IF
30 30 - 62 -32 26
16
Varbergs BoIS FC
30 26 - 67 -41 15
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan

So sánh

46Trận đấu44
75Ghi được52
49Thủng lưới59
1.63Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu