Hammarby Fotboll vs IF Elfsborg
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 3-0 IF Elfsborg tại Allsvenskan, 15 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 7, hòa 1, IF Elfsborg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 3
- Sân vận động
- Tele2 Arena, Stockholm
- Phong độ
- WWWLD Hammarby Fotboll
- WWDWL IF Elfsborg
- 6' Sebastian Holmén
- 21' Oscar Johansson
- HT0-0
- 49' N. Besara · V. Đukanović 1-0
- 61' ▲ A. Baldursson ▼ N. Söderberg
- 62' ▲ F. Hammar ▼ A. Boudah
- 69' V. Đukanović · N. Besara 2-0
- 75' ▲ A. Qasem ▼ S. Hedlund
- 75' ▲ C. Jebara ▼ J. Thomasen
- 75' ▲ B. Zeneli ▼ A. Zeneli
- 75' ▲ D. Krasniqi ▼ J. Abdullai
- 76' J. Erabi 3-0
- 79' Michael Baidoo
- 81' Michael Baidoo
- 81' Michael Baidoo
- 88' ▲ Montader Madjed ▼ V. Đukanović
- 88' ▲ D. Gül ▼ J. Erabi
- 90'+3 ▲ K. Gyamfi ▼ E. Kurtulus
- FT3-0
Đội hình
- 1O. Dovin 7.5
- 2H. Skoglund 7.5
- 4E. Kurtulus ▼ 90' 7.5
- 6P. Vagić 7.3
- 30S. Pinas 7.2
- 23A. Boudah ▼ 62' 6.7
- 5T. Tekie 6.7
- 11O. Johansson Schellhas 6.9
- 7V. Đukanović ⚽ ⇢ ▼ 88' 8.5
- 9J. Erabi ⚽ ▼ 88' 7.0
- 20N. Besara ⚽ ⇢ 8.9
Dự bị 9
- 8F. Hammar ▲ 62' 6.6
- 18Montader Madjed ▲ 88'
- 19D. Gül ▲ 88'
- 24K. Gyamfi ▲ 90'
- 25D. Blažević
- 13M. Fenger
- 28B. Touré
- 21S. Strand
- 22M. Karlsson
- 30M. Bundgaard 6.3
- 13J. Larsson 6.3
- 8S. Holmén 6.2
- 2T. Yegbe 6.3
- 23N. Hult 6.5
- 28N. Söderberg ▼ 61' 6.7
- 7J. Thomasen ▼ 75' 7.0
- 15S. Hedlund ▼ 75' 6.9
- 10M. Baidoo 6.6
- 9A. Zeneli ▼ 75' 6.9
- 14J. Abdullai ▼ 75' 6.9
Dự bị 9
- 6A. Baldursson ▲ 61' 6.0
- 18A. Qasem ▲ 75' 6.3
- 24C. Jebara ▲ 75' 6.7
- 27B. Zeneli ▲ 75' 7.0
- 22D. Krasniqi ▲ 75' 6.3
- 16T. Ouma
- 19R. Kaib
- 31I. Pettersson
- 29I. Buhari
Thống kê
01⚑2
⚑431
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm18
6Trúng đích2
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn9
2Phạt góc4
2Việt vị3
6Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
607Chuyền bóng350
539Chuyền chính xác282
89%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu61
74Ghi được112
50Thủng lưới81
1.68Bàn thắng mỗi trận1.84
18Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai59