IF Elfsborg
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Mjallby AIF

IF Elfsborg vs Mjallby AIF

Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 0-2 Mjallby AIF tại Allsvenskan, 4 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 4, hòa 3, Mjallby AIF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 1
Sân vận động
Borås Arena, Boras
Trọng tài
K. Sjöberg
Phong độ
WWDWL IF Elfsborg
LLLLL Mjallby AIF
  1. 39' Noah Söderberg
  2. HT0-0
  3. 55' 0-1 M. Moro · N. Eile
  4. 56' E. Boateng N. Söderberg
  5. 66' 0-2 D. Löfquist · M. Moro
  6. 68' R. Alm J. Okkels
  7. 68' G. Lagerbielke M. Jarjué
  8. 71' David Löfquist
  9. 73' S. Guðjohnsen S. Olsson
  10. 74' R. Wiedesheim-Paul D. Löfquist
  11. 77' Rasmus Wiedesheim-Paul
  12. 81' Gustaf Lagerbielke
  13. 81' M. Wørts O. Rosengren
  14. 81' H. Johansson N. Persson
  15. 86' Per Frick
  16. 86' Carlos Moros Gracia
  17. 90'+3 A. Blomqvist M. Moro
  18. 90'+3 T. Silverholt V. Gustafson
  19. FT0-2

Đội hình

IF Elfsborg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thelin
  1. 31T. Rönning 6.5
  2. 24J. Larsson 6.5
  3. 15L. Väisänen 7.2
  4. 5M. Jarjué ▼ 68' 7.2
  5. 29O. Zandén 6.9
  6. 6A. Rømer 6.9
  7. 10S. Olsson ▼ 73' 6.5
  8. 28N. Söderberg ▼ 56' 6.6
  9. 7J. Ondrejka 6.7
  10. 17P. Frick 6.6
  11. 19J. Okkels ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 26E. Boateng ▲ 56' 6.7
  2. 21R. Alm ▲ 68' 6.6
  3. 2G. Lagerbielke ▲ 68' 6.9
  4. 11S. Guðjohnsen ▲ 73' 6.7
  5. 18A. Qasem
  6. 30H. Valdimarsson
  7. 13M. Baidoo
Mjallby AIF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Brännström
  1. 35S. Brolin 7.7
  2. 11A. Ståhl 7.2
  3. 15I. Kričak 7.5
  4. 17Carlos Moros 7.9
  5. 4N. Eile 8.2
  6. 12D. Löfquist ▼ 74' 7.2
  7. 7V. Gustafson ▼ 90' 6.7
  8. 22J. Gustavsson 6.7
  9. 25O. Rosengren ▼ 81' 6.6
  10. 10M. Moro ▼ 90' 7.9
  11. 26N. Persson ▼ 81' 6.7

Dự bị 7

  1. 18R. Wiedesheim-Paul ▲ 74' 6.6
  2. 6M. Wørts ▲ 81' 6.7
  3. 14H. Johansson ▲ 81' 6.7
  4. 23A. Blomqvist ▲ 90'
  5. 24T. Silverholt ▲ 90'
  6. 1N. Törnqvist
  7. 8E. Adu

Thống kê

039
430
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm6
4Trúng đích3
1Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
9Phạt góc4
2Việt vị4
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
538Chuyền bóng345
431Chuyền chính xác224
80%Chính xác chuyền65%

So sánh

35Trận đấu39
62Ghi được47
42Thủng lưới42
1.77Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu