IF Elfsborg
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Mjallby AIF

IF Elfsborg vs Mjallby AIF

Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 3-1 Mjallby AIF tại Allsvenskan, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 4, hòa 2, Mjallby AIF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Borås Arena, Boras
Phong độ
WWDWL IF Elfsborg
LLLLL Mjallby AIF
  1. 1' J. Abdullai · T. Yegbe 1-0
  2. 27' 1-1 E. Stroud · V. Gustafson
  3. 42' J. Abdullai · S. Holmén 2-1
  4. HT2-1
  5. 51' S. Holmén · B. Zeneli 3-1
  6. 56' A. Manneh V. Gustafson
  7. 56' A. Brorsson R. Wikström
  8. 61' A. Baldursson P. Frick
  9. 69' C. Jebara B. Zeneli
  10. 70' I. Jagne T. Pettersson
  11. 76' J. Kiilerich E. Stroud
  12. 76' A. Johansson J. Gustavsson
  13. 77' N. Söderberg M. Baidoo
  14. 77' A. Zeneli J. Abdullai
  15. 90'+5 Adam Stahl
  16. FT3-1

Đội hình

IF Elfsborg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Hiljemark
  1. 31I. Pettersson 6.3
  2. 8S. Holmén 8.7
  3. 4G. Henriksson 7.3
  4. 2T. Yegbe 7.3
  5. 15S. Hedlund 7.2
  6. 27B. Zeneli ▼ 69' 7.0
  7. 16T. Ouma 6.9
  8. 23N. Hult 6.9
  9. 17P. Frick ▼ 61' 6.9
  10. 10M. Baidoo ▼ 77' 7.0
  11. 14J. Abdullai ⚽2 ▼ 77' 8.9

Dự bị 9

  1. 6A. Baldursson ▲ 61' 6.9
  2. 24C. Jebara ▲ 69' 6.6
  3. 28N. Söderberg ▲ 77' 7.0
  4. 9A. Zeneli ▲ 77' 6.9
  5. 19R. Kaib
  6. 18A. Qasem
  7. 11E. Guðmundsson
  8. 13J. Larsson
  9. 30M. Bundgaard
Mjallby AIF Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Torstensson
  1. 1N. Törnqvist 7.0
  2. 4R. Wikström ▼ 56' 6.3
  3. 5C. Rösler 6.3
  4. 24T. Pettersson ▼ 70' 6.6
  5. 14H. Johansson 7.2
  6. 22J. Gustavsson ▼ 76' 6.6
  7. 10N. Røjkjær 7.7
  8. 11A. Ståhl 6.2
  9. 7V. Gustafson ▼ 56' 7.3
  10. 18J. Bergström 6.5
  11. 17E. Stroud ▼ 76' 7.2

Dự bị 9

  1. 19A. Manneh ▲ 56' 6.6
  2. 3A. Brorsson ▲ 56' 6.9
  3. 6I. Jagne ▲ 70' 6.7
  4. 13J. Kiilerich ▲ 76' 6.9
  5. 16A. Johansson ▲ 76' 6.6
  6. 27L. Tidstrand
  7. 35A. Lundin
  8. 25I. Johnsson
  9. 23F. Linderoth

Thống kê

004
510
35%Kiểm soát bóng65%
19Dứt điểm13
8Trúng đích2
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
4Phạt góc5
2Việt vị2
17Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
316Chuyền bóng574
244Chuyền chính xác485
77%Chính xác chuyền84%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu41
112Ghi được73
81Thủng lưới44
1.84Bàn thắng mỗi trận1.78
21Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn25
59Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu