Athletic Bilbao
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Athletic Bilbao vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-2 Real Madrid tại Super Cup, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 2, hòa 1, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Super Cup · Final
Trọng tài
Cesar Soto Grado, Spain
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWLW Real Madrid
  1. 38' 0-1 L. Modrić · Rodrygo
  2. HT0-1
  3. 46' Nico Williams Álex Berenguer
  4. 50' Toni Kroos
  5. 52' 0-2 K. Benzema11m
  6. 58' Yuri Balenziaga
  7. 58' Mikel Vesga Oier Zarraga
  8. 58' Raúl García Oihan Sancet
  9. 64' F. Valverde Rodrygo
  10. 77' Dani García
  11. 81' Nico Serrano Muniain
  12. 86' Marcelo Vinícius Júnior
  13. 87' Éder Militão
  14. 87' Raúl García
  15. 90' Yeray Álvarez
  16. 90'+1 Nacho Lucas Vázquez
  17. FT0-2

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.2
  2. 24Balenziaga ▼ 58' 6.9
  3. 18De Marcos 6.3
  4. 4Íñigo Martínez 7.2
  5. 5Yeray 6.3
  6. 14Dani García 6.9
  7. 8Oihan Sancet ▼ 58' 6.5
  8. 19Oier Zarraga ▼ 58' 6.6
  9. 10Muniain ▼ 81' 6.9
  10. 9Williams 6.5
  11. 7Álex Berenguer ▼ 46' 6.3

Dự bị 11

  1. 30Nico Williams ▲ 46' 6.3
  2. 17Yuri ▲ 58' 7.2
  3. 6Mikel Vesga ▲ 58' 6.6
  4. 22Raúl García ▲ 58' 6.3
  5. 33Nico Serrano ▲ 81' 6.9
  6. 15Lekue
  7. 23Peru Nolaskoain
  8. 12Dani Vivian
  9. 2Alex Petxarroman
  10. 26Julen Agirrezabala
  11. 21Capa
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.9
  2. 4D. Alaba 7.3
  3. 23F. Mendy 6.7
  4. 3Éder Militão 6.9
  5. 10L. Modrić 8.2
  6. 8T. Kroos 7.9
  7. 14Casemiro 7.9
  8. 17Lucas Vázquez ▼ 90' 7.3
  9. 9K. Benzema 7.3
  10. 20Vinícius Júnior ▼ 86' 7.0
  11. 21Rodrygo ▼ 64' 7.2

Dự bị 10

  1. 15F. Valverde ▲ 64' 6.5
  2. 12Marcelo ▲ 86' 6.3
  3. 6Nacho ▲ 90'
  4. 22Isco
  5. 25E. Camavinga
  6. 7E. Hazard
  7. 16L. Jović
  8. 13A. Lunin
  9. 40Toni Fuidias
  10. 19Dani Ceballos

Thống kê

023
601
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm13
2Trúng đích4
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
3Phạt góc6
0Việt vị3
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
449Chuyền bóng619
399Chuyền chính xác559
89%Chính xác chuyền90%

So sánh

52Trận đấu58
61Ghi được120
50Thủng lưới52
1.17Bàn thắng mỗi trận2.07
17Giữ sạch lưới23
18Trên 2.5 bàn36
31Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu