Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

Real Madrid vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 1, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 8' Rodrygo · Brahim Díaz 1-0
  2. 25' Daniel Vivian Yeray Álvarez
  3. HT1-0
  4. 57' Aurélien Tchouaméni
  5. 57' Malcom Ares Gorka Guruzeta
  6. 57' Iñigo Ruiz de Galarreta Beñat Prados
  7. 58' Yuri Berchiche Óscar de Marcos
  8. 71' Nacho Fernández
  9. 72' Joselu Brahim Díaz
  10. 73' Rodrygo · Jude Bellingham 2-0
  11. 76' Iker Muniain Oihan Sancet
  12. 81' Luka Modrić Rodrygo
  13. 81' Eduardo Camavinga Toni Kroos
  14. 81' Lucas Vázquez Federico Valverde
  15. 87' Iñigo Ruiz de Galarreta
  16. 90' Éder Militão Daniel Carvajal
  17. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.3
  2. 2Daniel Carvajal ▼ 90' 6.9
  3. 22Antonio Rüdiger 6.9
  4. 6Nacho Fernández 6.9
  5. 23Ferland Mendy 7.0
  6. 18Aurélien Tchouaméni 7.3
  7. 8Toni Kroos ▼ 81' 7.7
  8. 15Federico Valverde ▼ 81' 7.2
  9. 5Jude Bellingham 7.2
  10. 21Brahim Díaz ▼ 72' 6.6
  11. 11Rodrygo ⚽2 ▼ 81' 8.7

Dự bị 10

  1. 14Joselu ▲ 72' 6.5
  2. 17Lucas Vázquez ▲ 81' 6.3
  3. 10Luka Modrić ▲ 81' 6.6
  4. 12Eduardo Camavinga ▲ 81' 6.9
  5. 3Éder Militão ▲ 90'
  6. 30Fran Gonzalez
  7. 25Kepa Arrizabalaga
  8. 20Fran García
  9. 24Arda Güler
  10. 19Dani Ceballos
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 6.5
  2. 18Óscar de Marcos ▼ 58' 6.5
  3. 5Yeray Álvarez ▼ 25' 6.5
  4. 4Aitor Paredes 6.2
  5. 15Íñigo Lekue 6.5
  6. 6Mikel Vesga 7.0
  7. 24Beñat Prados ▼ 57' 7.3
  8. 9Iñaki Williams 7.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 76' 6.9
  10. 7Álex Berenguer 7.3
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 57' 7.2

Dự bị 12

  1. 3Daniel Vivian ▲ 25' 6.5
  2. 16Iñigo Ruiz de Galarreta ▲ 57' 6.3
  3. 23Malcom Ares ▲ 57' 6.7
  4. 17Yuri Berchiche ▲ 58' 6.6
  5. 10Iker Muniain ▲ 76' 6.6
  6. 1Unai Simón
  7. 19Imanol García de Albéniz
  8. 30Unai Gómez
  9. 22Raúl García
  10. 21Ander Herrera
  11. 14Dani García
  12. 20Asier Villalibre

Thống kê

024
710
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm7
4Trúng đích3
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
4Phạt góc7
1Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
651Chuyền bóng441
579Chuyền chính xác366
89%Chính xác chuyền83%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu53
135Ghi được87
61Thủng lưới50
2.25Bàn thắng mỗi trận1.64
26Giữ sạch lưới25
37Trên 2.5 bàn23
82Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu