Real Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Real Madrid vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 1, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LLLWW Athletic Bilbao
  1. HT0-0
  2. 58' Endrick Dani Ceballos
  3. 62' I. Williams Álvaro Djaló
  4. 62' Oihan Sancet Álex Berenguer
  5. 62' Maroan Sannadi Gorka Guruzeta
  6. 63' Unai Núñez
  7. 72' Lekue Unai Gómez
  8. 75' Raúl Asencio
  9. 78' A. Güler L. Modrić
  10. 78' Brahim Díaz Rodrygo
  11. 82' Vinícius Júnior
  12. 83' Lucas Vázquez Raúl Asencio
  13. 86' Beñat Prados
  14. 87' Dani Vivian Adama Boiro
  15. 90'+3 F. Valverde 1-0
  16. FT1-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.0
  2. 8F. Valverde 8.9
  3. 35Raúl Asencio ▼ 83' 7.0
  4. 22A. Rüdiger 7.3
  5. 6E. Camavinga 7.2
  6. 10L. Modrić ▼ 78' 8.3
  7. 14A. Tchouaméni 7.9
  8. 19Dani Ceballos ▼ 58' 6.9
  9. 5J. Bellingham 5.6
  10. 11Rodrygo ▼ 78' 6.9
  11. 7Vinícius Júnior 7.9

Dự bị 9

  1. 16Endrick ▲ 58' 6.3
  2. 15A. Güler ▲ 78' 6.9
  3. 21Brahim Díaz ▲ 78' 7.3
  4. 17Lucas Vázquez ▲ 83' 6.9
  5. 4D. Alaba
  6. 20Fran García
  7. 18Jesús Vallejo
  8. 26Fran González
  9. 13A. Lunin
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.9
  2. 2Andoni Gorosabel 7.2
  3. 14Unai Núñez 6.9
  4. 4Aitor Paredes 7.0
  5. 32Adama Boiro ▼ 87' 6.2
  6. 24Beñat Prados 7.2
  7. 6Mikel Vesga 6.9
  8. 11Álvaro Djaló ▼ 62' 6.2
  9. 7Álex Berenguer ▼ 62' 6.9
  10. 20Unai Gómez ▼ 72' 6.9
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 62' 6.9

Dự bị 12

  1. 9I. Williams ▲ 62' 6.6
  2. 8Oihan Sancet ▲ 62' 6.2
  3. 21Maroan Sannadi ▲ 62' 6.5
  4. 15Lekue ▲ 72' 6.3
  5. 3Dani Vivian ▲ 87' 6.2
  6. 28Peio Canales
  7. 23Mikel Jauregizar
  8. 18De Marcos
  9. 16Ruíz de Galarreta
  10. 5Yeray
  11. 17Yuri
  12. 13Julen Agirrezabala

Thống kê

0114
120
73%Kiểm soát bóng27%
22Dứt điểm3
7Trúng đích1
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
14Phạt góc1
1Việt vị0
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
661Chuyền bóng240
604Chuyền chính xác168
91%Chính xác chuyền70%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu62
140Ghi được86
80Thủng lưới65
2.15Bàn thắng mỗi trận1.39
21Giữ sạch lưới23
43Trên 2.5 bàn29
85Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu