Athletic Bilbao
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Real Madrid

Athletic Bilbao vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 2, hòa 1, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWLW Real Madrid
  1. 4' Iker Muniain
  2. 28' 0-1 Rodrygo · Daniel Carvajal
  3. 36' 0-2 Jude Bellingham · David Alaba
  4. HT0-2
  5. 46' Gorka Guruzeta Iker Muniain
  6. 46' Oihan Sancet Unai Gómez
  7. 46' Álex Berenguer Nico Williams
  8. 50' Antonio Rüdiger Éder Militão
  9. 64' Ander Herrera Mikel Vesga
  10. 67' Daniel Vivian
  11. 71' Imanol García de Albéniz Íñigo Lekue
  12. 71' Toni Kroos Eduardo Camavinga
  13. 76' David Alaba
  14. 80' Luka Modrić Vinícius Júnior
  15. 80' Joselu Rodrygo
  16. 87' Iñaki Williams
  17. FT0-2

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.7
  2. 18Óscar de Marcos 6.2
  3. 3Daniel Vivian 6.5
  4. 4Aitor Paredes 6.9
  5. 15Íñigo Lekue ▼ 71' 6.7
  6. 16Iñigo Ruiz de Galarreta 6.3
  7. 6Mikel Vesga ▼ 64' 6.6
  8. 11Nico Williams ▼ 46' 5.9
  9. 30Unai Gómez ▼ 46' 6.2
  10. 10Iker Muniain ▼ 46' 6.3
  11. 9Iñaki Williams 6.7

Dự bị 12

  1. 7Álex Berenguer ▲ 46' 6.3
  2. 8Oihan Sancet ▲ 46' 6.9
  3. 12Gorka Guruzeta ▲ 46' 7.2
  4. 21Ander Herrera ▲ 64' 6.6
  5. 19Imanol García de Albéniz ▲ 71' 6.9
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 23Peru Nolaskoain Esnal
  8. 22Raúl García
  9. 33Beñat Prados
  10. 24Javier Martón Ansó
  11. 29Malcom Ares
  12. 20Asier Villalibre
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.3
  2. 2Daniel Carvajal 8.3
  3. 3Éder Militão ▼ 50' 6.9
  4. 4David Alaba 8.3
  5. 20Fran García 7.2
  6. 15Federico Valverde 7.0
  7. 18Aurélien Tchouaméni 7.2
  8. 12Eduardo Camavinga ▼ 71' 7.5
  9. 5Jude Bellingham 8.5
  10. 7Vinícius Júnior ▼ 80' 6.6
  11. 11Rodrygo ▼ 80' 7.5

Dự bị 10

  1. 22Antonio Rüdiger ▲ 50' 6.7
  2. 8Toni Kroos ▲ 71' 6.9
  3. 10Luka Modrić ▲ 80' 7.3
  4. 14Joselu ▲ 80' 6.6
  5. 31Lucas Cañizares
  6. 30Fran González
  7. 6Nacho Fernández
  8. 17Lucas Vázquez
  9. 16Álvaro Odriozola
  10. 21Brahim Díaz

Thống kê

037
510
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm14
1Trúng đích8
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
7Phạt góc5
2Việt vị2
18Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
6Cứu thua1
489Chuyền bóng603
419Chuyền chính xác528
86%Chính xác chuyền88%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu60
87Ghi được135
50Thủng lưới61
1.64Bàn thắng mỗi trận2.25
25Giữ sạch lưới26
23Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai82

Đối đầu

Trang trận đấu