Athletic Bilbao
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Athletic Bilbao vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 2, hòa 1, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWLW Real Madrid
  1. 14' Rodrygo
  2. HT0-0
  3. 53' Álex Berenguer 1-0
  4. 58' Brahim Díaz Dani Ceballos
  5. 63' Ruíz de Galarreta Beñat Prados
  6. 63' Gorka Guruzeta Álex Berenguer
  7. 67' Julen Agirrezabala
  8. 68' Kylian Mbappé11mhỏng 11m
  9. 70' Aurélien Tchouaméni
  10. 70' L. Modrić A. Tchouaméni
  11. 71' F. Mendy Fran García
  12. 72' Lucas Vázquez
  13. 74' Iñigo Ruiz de Galarreta
  14. 78' 1-1 J. Bellingham
  15. 79' Unai Gómez Oihan Sancet
  16. 79' De Marcos Andoni Gorosabel
  17. 80' Gorka Guruzeta 2-1
  18. 84' Yuri Adama Boiro
  19. 88' Endrick Rodrygo
  20. 88' A. Güler Lucas Vázquez
  21. 90'+3 Gorka Guruzeta
  22. 90'+1 Jude Bellingham
  23. FT2-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 7.2
  2. 2Andoni Gorosabel ▼ 79' 6.7
  3. 3Dani Vivian 7.3
  4. 5Yeray 6.6
  5. 32Adama Boiro ▼ 84' 6.5
  6. 23Mikel Jauregizar 6.9
  7. 24Beñat Prados ▼ 63' 6.3
  8. 9I. Williams 7.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 79' 6.9
  10. 10Nico Williams 6.9
  11. 7Álex Berenguer ▼ 63' 7.2

Dự bị 12

  1. 16Ruíz de Galarreta ▲ 63' 6.2
  2. 12Gorka Guruzeta ▲ 63' 7.2
  3. 20Unai Gómez ▲ 79' 6.5
  4. 18De Marcos ▲ 79' 6.3
  5. 17Yuri ▲ 84' 6.3
  6. 22Nico Serrano
  7. 4Aitor Paredes
  8. 14Unai Núñez
  9. 1Unai Simón
  10. 6Mikel Vesga
  11. 11Álvaro Djaló
  12. 15Lekue
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.2
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 88' 6.7
  3. 35Raúl Asencio 6.9
  4. 22A. Rüdiger 7.3
  5. 20Fran García ▼ 71' 6.9
  6. 8F. Valverde 6.3
  7. 14A. Tchouaméni ▼ 70' 6.9
  8. 19Dani Ceballos ▼ 58' 6.9
  9. 5J. Bellingham 7.9
  10. 11Rodrygo ▼ 88' 7.3
  11. 9K. Mbappé 6.2

Dự bị 10

  1. 21Brahim Díaz ▲ 58' 6.9
  2. 10L. Modrić ▲ 70' 6.9
  3. 23F. Mendy ▲ 71' 6.5
  4. 16Endrick ▲ 88' 6.7
  5. 15A. Güler ▲ 88' 6.9
  6. 13A. Lunin
  7. 34Sergio Mestre
  8. 30Gonzalo García
  9. 39Lorenzo Aguado
  10. 18Jesús Vallejo

Thống kê

035
230
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm10
3Trúng đích5
1Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
5Phạt góc2
4Việt vị3
21Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
4Cứu thua1
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
341Chuyền bóng618
272Chuyền chính xác537
80%Chính xác chuyền87%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu65
86Ghi được140
65Thủng lưới80
1.39Bàn thắng mỗi trận2.15
23Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn43
48Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu