Athletic Bilbao
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Athletic Bilbao vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 2, hòa 1, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
José Sánchez
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWLW Real Madrid
  1. 24' 0-1 K. Benzema · Marco Asensio
  2. HT0-1
  3. 50' Yuri Berchiche
  4. 58' Daniel Vivian
  5. 62' Eduardo Camavinga
  6. 67' Muniain Oihan Sancet
  7. 67' Ander Herrera Oier Zarraga
  8. 67' Gorka Guruzeta Álex Berenguer
  9. 73' L. Modrić Marco Asensio
  10. 76' Lekue De Marcos
  11. 79' Vinícius Júnior
  12. 83' Rodrygo Vinícius Júnior
  13. 85' T. Kroos Dani Ceballos
  14. 86' Raúl García Mikel Vesga
  15. 88' Ander Herrera
  16. 90' 0-2 T. Kroos · Rodrygo
  17. FT0-2

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.3
  2. 18De Marcos ▼ 76' 6.6
  3. 3Dani Vivian 6.7
  4. 31Aitor Paredes 6.6
  5. 17Yuri 7.2
  6. 19Oier Zarraga ▼ 67' 7.0
  7. 6Mikel Vesga ▼ 86' 6.7
  8. 11Nico Williams 6.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 67' 6.3
  10. 7Álex Berenguer ▼ 67' 6.9
  11. 9I. Williams 6.3

Dự bị 12

  1. 10Muniain ▲ 67' 7.3
  2. 23Ander Herrera ▲ 67' 6.9
  3. 12Gorka Guruzeta ▲ 67' 7.0
  4. 15Lekue ▲ 76' 6.3
  5. 22Raúl García ▲ 86' 6.2
  6. 21Capa
  7. 20Asier Villalibre
  8. 14Dani García
  9. 13Julen Agirrezabala
  10. 2Jon Morcillo
  11. 16Unai Vencedor
  12. 24Balenziaga
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.7
  2. 6Nacho 7.2
  3. 3Éder Militão 7.3
  4. 22A. Rüdiger 7.2
  5. 23F. Mendy 7.3
  6. 15F. Valverde 7.2
  7. 12E. Camavinga 7.0
  8. 19Dani Ceballos ▼ 85' 6.9
  9. 11Marco Asensio ▼ 73' 6.9
  10. 9K. Benzema 7.9
  11. 20Vinícius Júnior ▼ 83' 6.9

Dự bị 8

  1. 10L. Modrić ▲ 73' 6.2
  2. 21Rodrygo ▲ 83' 6.9
  3. 8T. Kroos ▲ 85' 7.3
  4. 13A. Lunin
  5. 16Odriozola
  6. 24M. Díaz
  7. 5Vallejo
  8. 26Luis López

Thống kê

0312
220
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm10
3Trúng đích4
10Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
12Phạt góc2
3Việt vị2
17Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
437Chuyền bóng467
361Chuyền chính xác401
83%Chính xác chuyền86%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu64
84Ghi được131
53Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn35
36Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu