Real Madrid
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Athletic Bilbao

Real Madrid vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 1, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 3' Thiago Pitarch
  2. 12' G. Garcia · D. Carvajal 1-0
  3. 20' Jude Bellingham
  4. 41' J. Bellingham · T. Pitarch 2-0
  5. 45' 2-1 G. Guruzeta · I. Williams
  6. HT2-1
  7. 46' A. Gorosabel Y. Alvarez
  8. 51' K. Mbappe · A. Carreras 3-1
  9. 60' I. Lekue I. Ruiz de Galarreta
  10. 60' A. Rego U. Gomez
  11. 70' D. Huijsen D. Alaba
  12. 74' D. Ceballos J. Bellingham
  13. 74' B. Diaz F. Mastantuono
  14. 74' A. Guler G. Garcia
  15. 74' Izeta G. Guruzeta
  16. 84' M. Serrano D. Carvajal
  17. 85' M. Vesga M. Jauregizar
  18. 88' B. Diaz · T. Pitarch 4-1
  19. 89' Brahim Díaz
  20. 90' 4-2 Izeta · I. Williams
  21. FT4-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 6.3
  2. 2D. Carvajal ▼ 84' 6.6
  3. 17R. Asencio 6.6
  4. 4D. Alaba ▼ 70' 6.9
  5. 18A. Carreras 6.9
  6. 30F. Mastantuono ▼ 74' 6.6
  7. 5J. Bellingham ▼ 74' 7.6
  8. 8F. Valverde 6.9
  9. 45T. Pitarch ⇢2 7.3
  10. 16G. Garcia ▼ 74' 7.5
  11. 10K. Mbappe 8.2

Dự bị 11

  1. 50A. Gonzalez
  2. 13A. Lunin
  3. 22A. Rudiger
  4. 14A. Tchouameni
  5. 6E. Camavinga
  6. 24D. Huijsen ▲ 70' 6.2
  7. 19D. Ceballos ▲ 74' 6.5
  8. 21B. Diaz ▲ 74' 7.3
  9. 20F. Garcia
  10. 15A. Guler ▲ 74' 6.7
  11. 51M. Serrano ▲ 84' 6.2
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 27A. Padilla 5.2
  2. 3D. Vivian 5.7
  3. 5Y. Alvarez ▼ 46' 6.2
  4. 4A. Paredes 5.7
  5. 19A. Boiro 6.0
  6. 16I. Ruiz de Galarreta ▼ 60' 6.3
  7. 18M. Jauregizar ▼ 85' 6.2
  8. 9I. Williams ⇢2 6.9
  9. 20U. Gomez ▼ 60' 6.0
  10. 23R. Navarro 6.5
  11. 11G. Guruzeta ▼ 74' 7.2

Dự bị 12

  1. 1U. Simon
  2. 14A. Laporte
  3. 15I. Lekue ▲ 60' 6.3
  4. 2A. Gorosabel ▲ 46' 5.9
  5. 12J. Areso
  6. 22N. Serrano
  7. 30A. Rego ▲ 60' 6.7
  8. 40E. Gift
  9. 6M. Vesga ▲ 85'
  10. 25Izeta ▲ 74' 7.3
  11. 24B. Prados Diaz ▲ 74'
  12. 21M. Sannadi

Thống kê

022
100
74%Kiểm soát bóng26%
13Dứt điểm8
8Trúng đích2
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
2Phạt góc1
7Việt vị2
6Phạm lỗi20
2Thẻ vàng0
0Cứu thua4
-1.82Bàn thắng ngăn chặn-1.82
745Chuyền bóng254
675Chuyền chính xác176
91%Chính xác chuyền69%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu51
118Ghi được55
59Thủng lưới86
2.15Bàn thắng mỗi trận1.08
19Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn26
63Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu